Điểm chuẩn vào lớp 10 Bình Định 2024 đã được công bố đến các thí sinh ngày 16/6. Xem chi tiết điểm chuẩn dưới đây:
Tỉnh/TP: Bình Định - 2024
Năm:
| STT | Trường | NV1 | NV2 | NV3 | Ghi chú |
| 1 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | 38.25 | Chuyên Toán | ||
| 2 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | 34 | Chuyên Vật lí | ||
| 3 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | 34.25 | Chuyên Hóa học (ĐC: 6.25) | ||
| 4 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | 29.25 | Chuyên Sinh học | ||
| 5 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | 38.75 | Chuyên Toán - Tin | ||
| 6 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | 35.75 | Chuyên Ngữ Văn (ĐC: 6.5) | ||
| 7 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | 38.2 | Chuyên Tiếng Anh | ||
| 8 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | 27.5 | Chuyên Lịch sử | ||
| 9 | THPT Chuyên Chu Văn An | 31 | Chuyên Toán | ||
| 10 | THPT Chuyên Chu Văn An | 28.5 | Chuyên Vật lí | ||
| 11 | THPT Chuyên Chu Văn An | 30.25 | Chuyên Hóa học | ||
| 12 | THPT Chuyên Chu Văn An | 27.75 | Chuyên Sinh học | ||
| 13 | THPT Chuyên Chu Văn An | 28.5 | Chuyên Toán - Tin | ||
| 14 | THPT Chuyên Chu Văn An | 34 | Chuyên Ngữ Văn | ||
| 15 | THPT Chuyên Chu Văn An | 35.2 | Chuyên Tiếng Anh (ĐC: 6.1) | ||
| 16 | THPT Chuyên Chu Văn An | 27.5 | Chuyên Lịch sử | ||
| 17 | Quốc học Quy Nhơn | 34.5 | 30 | NV 1 (ĐTB 9: 8.6); NV 2 (ĐTB 9: 8.8) | |
| 18 | THPT Trưng Vương | 28 | (ĐTB 9: 8.8) | ||
| 19 | THPT Hùng Vương | 25 | (ĐTB 9: 7.5) | ||
| 20 | THPT Bùi Thị Xuân | 24.25 | (ĐTB 9: 7.9) |
>> Học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn lớp 10 Bình Định năm học 2024 - 2025 được cập nhật nhanh và chính xác nhất trên Diemthi.Tuyensinh247.com