Điểm chuẩn vào lớp 10 Bình Dương năm 2024 đã được công bố vào ngày 23/7.
Các thí sinh có đăng ký dự tuyển vào Trường THPT Trịnh Hoài Đức, nếu có tổng điểm từ 23,65 trở lên (nguyện vọng 1); 24,00 trở lên (nguyện vọng 2) và không có môn thi nào có điểm thi dưới 4,0 thì xem kết quả trúng tuyển tại Trường THPT Trịnh Hoài Đức. Xem chi tiết điểm chuẩn tất cả các trường phía dưới.
Tỉnh/TP: Bình Dương - 2024
Năm:
| STT | Trường | NV1 | NV2 | NV3 | Ghi chú |
| 1 | Võ Minh Đức | 18.1 | 18.15 | ||
| 2 | An Mỹ | 16.9 | 17.1 | ||
| 3 | Bình Phú | 14.85 | 14.95 | ||
| 4 | Nguyễn Đình Chiểu | 16.15 | 16.25 | ||
| 5 | Trịnh Hoài Đức | 23.65 | 24 | ||
| 6 | Nguyễn Trãi | 19.15 | 19.35 | ||
| 7 | Trần Văn Ơn | 16.25 | 16.35 | ||
| 8 | Lý Thái Tổ | 17.05 | 17.15 | ||
| 9 | Dĩ An | 23.3 | 23.5 | ||
| 10 | Nguyễn An Ninh | 17.4 | 17.45 | ||
| 11 | Bình An | 18.25 | 18.4 | ||
| 12 | Nguyễn Thị Minh Khai | 20.2 | 20.35 | ||
| 13 | Tân Phước Khánh | 17.7 | 18 | ||
| 14 | Thái Hoà | 16.25 | 16.3 | ||
| 15 | Huỳnh Văn Nghệ | 15.4 | 15.65 | ||
| 16 | Thường Tân | 13.95 | 14.05 | ||
| 17 | Lê Lợi | 14.75 | 14.8 | ||
| 18 | Tân Bình | 10.25 | 10.75 | ||
| 19 | Phước Vĩnh | 11.6 | 11.85 | ||
| 20 | Nguyễn Huệ | 12.05 | 12.1 |
>> Học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Xem điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Bình Dương năm 2024 của tất cả các trường THPT trên địa bàn tỉnh.