| STT |
Trường |
NV1 |
NV2 |
NV3 |
Ghi chú |
| 1 |
THPT Thạnh An |
|
11.45 |
11.55 |
NV 4 (13.20) |
| 2 |
THPT Vĩnh Thạnh |
|
14.75 |
|
NV 4 (23.70) |
| 3 |
THCS và THPT Thạnh Thắng |
|
10.2 |
13.9 |
NV 4 (28.70) |
| 4 |
THPT Thốt Nốt |
|
22.6 |
37.2 |
|
| 5 |
THPT Thuận Hưng |
|
19.1 |
21 |
NV 2B (21.01) |
| 6 |
THCS và THPT Thới Thuận |
|
16 |
21.65 |
|
| 7 |
THCS và THPT Tân Lộc |
|
16.3 |
|
|
| 8 |
THPT Lưu Hữu Phước |
|
20.65 |
|
NV 2B (22.72); NV 4 (20.70); NV 5 (21.00) |
| 9 |
THPT Lương Định Của |
|
22 |
36.4 |
NV 2B (24.20) |
| 10 |
THPT Thới Long |
|
16.95 |
20.85 |
NV 4 (22.70) |
| 11 |
THPT Thới Lai |
|
17 |
|
NV 2B (18.70); NV 4 (26.05); NV 5 (26.25 ) |
| 12 |
THCS và THPT Trường Xuân |
|
13 |
|
NV 4 (24.40) |
| 13 |
THCS và THPT Thới Thạnh |
|
9.5 |
14.2 |
NV 2B (10.45); NV 4 (20.10); NV 5 (21.80) |
| 14 |
THPT Hà Huy Giáp |
|
17.7 |
19.55 |
|
| 15 |
THPT Trung An |
|
19.8 |
|
NV 4 (20.40) |
| 16 |
THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng |
|
17.85 |
|
|
| 17 |
THPT Bùi Hữu Nghĩa |
|
28.1 |
31.55 |
NV 2B (30.91); NV 4 (35.90) |
| 18 |
THPT Bình Thủy |
|
25 |
25.25 |
NV 2B (27.50); NV 4 (29.55); NV 5 (30.10) |
| 19 |
THPT Thực hành sư phạm - ĐHCT |
|
38.9 |
|
|
| 20 |
THPT Châu Văn Liêm |
|
37.15 |
|
NV 2B (40.87) |
| 21 |
THPT Nguyễn Việt Hồng |
|
33.95 |
36.2 |
NV 2B (37.35) |
| 22 |
THPT Phan Ngọc Hiển |
|
30.6 |
37.05 |
|
| 23 |
THPT An Khánh |
|
28.85 |
35.55 |
NV 4 (37.00) |
| 24 |
THPT Nguyễn Việt Dũng |
|
25.35 |
27.7 |
NV 2B (27.89); NV 4 (33.55); NV 5 (34.85) |
| 25 |
THPT Trần Đại Nghĩa |
|
20 |
28.45 |
NV 2B (25.80); NV 4 (32.15); NV 5 (32.25) |
| 26 |
THPT Phan Văn Trị |
|
21.25 |
33.05 |
NV 2B (23.38); NV 4 (33.55) |
| 27 |
THPT Giai Xuân |
|
9.5 |
20.6 |
NV 2B (10.45) |
| 28 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.8 |
|
|
Chuyên Toán |
| 29 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.4 |
|
|
Chuyên Vật lí |
| 30 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.55 |
|
|
Chuyên Hóa học |
| 31 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.75 |
|
|
Chuyên Sinh học |
| 32 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
33.05 |
|
|
Chuyên Tin học |
| 33 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
29.3 |
|
|
Chuyên Ngữ văn |
| 34 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
28.5 |
|
|
Chuyên Lịch sử |
| 35 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
27.15 |
|
|
Chuyên Địa lí |
| 36 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.5 |
|
|
Chuyên Tiếng Anh |
| 37 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.69 |
|
|
Chuyên Tiếng Pháp |
| 38 |
THPT Thạnh An |
|
11.45 |
11.55 |
NV 4 (13.20) |
| 39 |
THPT Vĩnh Thạnh |
|
14.75 |
|
NV 4 (23.70) |
| 40 |
THCS và THPT Thạnh Thắng |
|
10.2 |
13.9 |
NV 4 (28.70) |
| 41 |
THPT Thốt Nốt |
|
22.6 |
37.2 |
|
| 42 |
THPT Thuận Hưng |
|
19.1 |
21 |
NV 2B (21.01) |
| 43 |
THCS và THPT Thới Thuận |
|
16 |
21.65 |
|
| 44 |
THCS và THPT Tân Lộc |
|
16.3 |
|
|
| 45 |
THPT Lưu Hữu Phước |
|
20.65 |
|
NV 2B (22.72); NV 4 (20.70); NV 5 (21.00) |
| 46 |
THPT Lương Định Của |
|
22 |
36.4 |
NV 2B (24.20) |
| 47 |
THPT Thới Long |
|
16.95 |
20.85 |
NV 4 (22.70) |
| 48 |
THPT Thới Lai |
|
17 |
|
NV 2B (18.70); NV 4 (26.05); NV 5 (26.25 ) |
| 49 |
THCS và THPT Trường Xuân |
|
13 |
|
NV 4 (24.40) |
| 50 |
THCS và THPT Thới Thạnh |
|
9.5 |
14.2 |
NV 2B (10.45); NV 4 (20.10); NV 5 (21.80) |
| 51 |
THPT Hà Huy Giáp |
|
17.7 |
19.55 |
|
| 52 |
THPT Trung An |
|
19.8 |
|
NV 4 (20.40) |
| 53 |
THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng |
|
17.85 |
|
|
| 54 |
THPT Bùi Hữu Nghĩa |
|
28.1 |
31.55 |
NV 2B (30.91); NV 4 (35.90) |
| 55 |
THPT Bình Thủy |
|
25 |
25.25 |
NV 2B (27.50); NV 4 (29.55); NV 5 (30.10) |
| 56 |
THPT Thực hành sư phạm - ĐHCT |
|
38.9 |
|
|
| 57 |
THPT Châu Văn Liêm |
|
37.15 |
|
NV 2B (40.87) |
| 58 |
THPT Nguyễn Việt Hồng |
|
33.95 |
36.2 |
NV 2B (37.35) |
| 59 |
THPT Phan Ngọc Hiển |
|
30.6 |
37.05 |
|
| 60 |
THPT An Khánh |
|
28.85 |
35.55 |
NV 4 (37.00) |
| 61 |
THPT Nguyễn Việt Dũng |
|
25.35 |
27.7 |
NV 2B (27.89); NV 4 (33.55); NV 5 (34.85) |
| 62 |
THPT Trần Đại Nghĩa |
|
20 |
28.45 |
NV 2B (25.80); NV 4 (32.15); NV 5 (32.25) |
| 63 |
THPT Phan Văn Trị |
|
21.25 |
33.05 |
NV 2B (23.38); NV 4 (33.55) |
| 64 |
THPT Giai Xuân |
|
9.5 |
20.6 |
NV 2B (10.45) |
| 65 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.8 |
|
|
Chuyên Toán |
| 66 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.4 |
|
|
Chuyên Vật lí |
| 67 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.55 |
|
|
Chuyên Hóa học |
| 68 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.75 |
|
|
Chuyên Sinh học |
| 69 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
33.05 |
|
|
Chuyên Tin học |
| 70 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
29.3 |
|
|
Chuyên Ngữ văn |
| 71 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
28.5 |
|
|
Chuyên Lịch sử |
| 72 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
27.15 |
|
|
Chuyên Địa lí |
| 73 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.5 |
|
|
Chuyên Tiếng Anh |
| 74 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.69 |
|
|
Chuyên Tiếng Pháp |
| 75 |
THPT Thạnh An |
|
11.45 |
11.55 |
NV 4 (13.20) |
| 76 |
THPT Vĩnh Thạnh |
|
14.75 |
|
NV 4 (23.70) |
| 77 |
THCS và THPT Thạnh Thắng |
|
10.2 |
13.9 |
NV 4 (28.70) |
| 78 |
THPT Thốt Nốt |
|
22.6 |
37.2 |
|
| 79 |
THPT Thuận Hưng |
|
19.1 |
21 |
NV 2B (21.01) |
| 80 |
THCS và THPT Thới Thuận |
|
16 |
21.65 |
|
| 81 |
THCS và THPT Tân Lộc |
|
16.3 |
|
|
| 82 |
THPT Lưu Hữu Phước |
|
20.65 |
|
NV 2B (22.72); NV 4 (20.70); NV 5 (21.00) |
| 83 |
THPT Lương Định Của |
|
22 |
36.4 |
NV 2B (24.20) |
| 84 |
THPT Thới Long |
|
16.95 |
20.85 |
NV 4 (22.70) |
| 85 |
THPT Thới Lai |
|
17 |
|
NV 2B (18.70); NV 4 (26.05); NV 5 (26.25 ) |
| 86 |
THCS và THPT Trường Xuân |
|
13 |
|
NV 4 (24.40) |
| 87 |
THCS và THPT Thới Thạnh |
|
9.5 |
14.2 |
NV 2B (10.45); NV 4 (20.10); NV 5 (21.80) |
| 88 |
THPT Hà Huy Giáp |
|
17.7 |
19.55 |
|
| 89 |
THPT Trung An |
|
19.8 |
|
NV 4 (20.40) |
| 90 |
THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng |
|
17.85 |
|
|
| 91 |
THPT Bùi Hữu Nghĩa |
|
28.1 |
31.55 |
NV 2B (30.91); NV 4 (35.90) |
| 92 |
THPT Bình Thủy |
|
25 |
25.25 |
NV 2B (27.50); NV 4 (29.55); NV 5 (30.10) |
| 93 |
THPT Thực hành sư phạm - ĐHCT |
|
38.9 |
|
|
| 94 |
THPT Châu Văn Liêm |
|
37.15 |
|
NV 2B (40.87) |
| 95 |
THPT Nguyễn Việt Hồng |
|
33.95 |
36.2 |
NV 2B (37.35) |
| 96 |
THPT Phan Ngọc Hiển |
|
30.6 |
37.05 |
|
| 97 |
THPT An Khánh |
|
28.85 |
35.55 |
NV 4 (37.00) |
| 98 |
THPT Nguyễn Việt Dũng |
|
25.35 |
27.7 |
NV 2B (27.89); NV 4 (33.55); NV 5 (34.85) |
| 99 |
THPT Trần Đại Nghĩa |
|
20 |
28.45 |
NV 2B (25.80); NV 4 (32.15); NV 5 (32.25) |
| 100 |
THPT Phan Văn Trị |
|
21.25 |
33.05 |
NV 2B (23.38); NV 4 (33.55) |
| 101 |
THPT Giai Xuân |
|
9.5 |
20.6 |
NV 2B (10.45) |
| 102 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.8 |
|
|
Chuyên Toán |
| 103 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.4 |
|
|
Chuyên Vật lí |
| 104 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.55 |
|
|
Chuyên Hóa học |
| 105 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.75 |
|
|
Chuyên Sinh học |
| 106 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
33.05 |
|
|
Chuyên Tin học |
| 107 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
29.3 |
|
|
Chuyên Ngữ văn |
| 108 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
28.5 |
|
|
Chuyên Lịch sử |
| 109 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
27.15 |
|
|
Chuyên Địa lí |
| 110 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.5 |
|
|
Chuyên Tiếng Anh |
| 111 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.69 |
|
|
Chuyên Tiếng Pháp |
| 112 |
THPT Thạnh An |
|
11.45 |
11.55 |
NV 4 (13.20) |
| 113 |
THPT Vĩnh Thạnh |
|
14.75 |
|
NV 4 (23.70) |
| 114 |
THCS và THPT Thạnh Thắng |
|
10.2 |
13.9 |
NV 4 (28.70) |
| 115 |
THPT Thốt Nốt |
|
22.6 |
37.2 |
|
| 116 |
THPT Thuận Hưng |
|
19.1 |
21 |
NV 2B (21.01) |
| 117 |
THCS và THPT Thới Thuận |
|
16 |
21.65 |
|
| 118 |
THCS và THPT Tân Lộc |
|
16.3 |
|
|
| 119 |
THPT Lưu Hữu Phước |
|
20.65 |
|
NV 2B (22.72); NV 4 (20.70); NV 5 (21.00) |
| 120 |
THPT Lương Định Của |
|
22 |
36.4 |
NV 2B (24.20) |
| 121 |
THPT Thới Long |
|
16.95 |
20.85 |
NV 4 (22.70) |
| 122 |
THPT Thới Lai |
|
17 |
|
NV 2B (18.70); NV 4 (26.05); NV 5 (26.25 ) |
| 123 |
THCS và THPT Trường Xuân |
|
13 |
|
NV 4 (24.40) |
| 124 |
THCS và THPT Thới Thạnh |
|
9.5 |
14.2 |
NV 2B (10.45); NV 4 (20.10); NV 5 (21.80) |
| 125 |
THPT Hà Huy Giáp |
|
17.7 |
19.55 |
|
| 126 |
THPT Trung An |
|
19.8 |
|
NV 4 (20.40) |
| 127 |
THCS và THPT Trần Ngọc Hoằng |
|
17.85 |
|
|
| 128 |
THPT Bùi Hữu Nghĩa |
|
28.1 |
31.55 |
NV 2B (30.91); NV 4 (35.90) |
| 129 |
THPT Bình Thủy |
|
25 |
25.25 |
NV 2B (27.50); NV 4 (29.55); NV 5 (30.10) |
| 130 |
THPT Thực hành sư phạm - ĐHCT |
|
38.9 |
|
|
| 131 |
THPT Châu Văn Liêm |
|
37.15 |
|
NV 2B (40.87) |
| 132 |
THPT Nguyễn Việt Hồng |
|
33.95 |
36.2 |
NV 2B (37.35) |
| 133 |
THPT Phan Ngọc Hiển |
|
30.6 |
37.05 |
|
| 134 |
THPT An Khánh |
|
28.85 |
35.55 |
NV 4 (37.00) |
| 135 |
THPT Nguyễn Việt Dũng |
|
25.35 |
27.7 |
NV 2B (27.89); NV 4 (33.55); NV 5 (34.85) |
| 136 |
THPT Trần Đại Nghĩa |
|
20 |
28.45 |
NV 2B (25.80); NV 4 (32.15); NV 5 (32.25) |
| 137 |
THPT Phan Văn Trị |
|
21.25 |
33.05 |
NV 2B (23.38); NV 4 (33.55) |
| 138 |
THPT Giai Xuân |
|
9.5 |
20.6 |
NV 2B (10.45) |
| 139 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.8 |
|
|
Chuyên Toán |
| 140 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.4 |
|
|
Chuyên Vật lí |
| 141 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.55 |
|
|
Chuyên Hóa học |
| 142 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.75 |
|
|
Chuyên Sinh học |
| 143 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
33.05 |
|
|
Chuyên Tin học |
| 144 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
29.3 |
|
|
Chuyên Ngữ văn |
| 145 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
28.5 |
|
|
Chuyên Lịch sử |
| 146 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
27.15 |
|
|
Chuyên Địa lí |
| 147 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
32.5 |
|
|
Chuyên Tiếng Anh |
| 148 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
30.69 |
|
|
Chuyên Tiếng Pháp |