| STT |
Trường |
NV1 |
NV2 |
NV3 |
Ghi chú |
| 1 |
THPT Kỳ Anh |
19.25 |
|
|
|
| 2 |
THPT Lê Quảng Chí |
19 |
|
|
|
| 3 |
THPT Nguyễn Huệ |
17.75 |
|
|
|
| 4 |
THPT Kỳ Lâm |
17.5 |
|
|
|
| 5 |
THPT Nguyễn Thị Bích Châu |
18.5 |
|
|
|
| 6 |
THPT Cẩm Xuyên |
16.75 |
|
|
|
| 7 |
THPT Cẩm Bình |
17.5 |
|
|
|
| 8 |
THPT Hà Huy Tập |
17.25 |
|
|
|
| 9 |
THPT Nguyễn Đình Liễn |
17 |
|
|
|
| 10 |
THPT Phan Đình Phùng |
22.75 |
|
|
|
| 11 |
THPT Thành Sen |
16 |
|
|
|
| 12 |
THPT Lý Tự Trọng |
18.5 |
|
|
|
| 13 |
THPT Nguyễn Trung Thiên |
17 |
|
|
|
| 14 |
THPT Lê Quý Đôn |
18.25 |
|
|
|
| 15 |
THPT Can Lộc |
15.75 |
|
|
|
| 16 |
THPT Đồng Lộc |
18.5 |
|
|
|
| 17 |
THPT Nghèn |
18.5 |
|
|
|
| 18 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
16.75 |
|
|
|
| 19 |
THPT Mai Thúc Loan |
17 |
|
|
|
| 20 |
THPT Nguyễn Đổng Chi |
15.5 |
|
|
|
| 21 |
THPT Hồng Lĩnh |
15.75 |
|
|
|
| 22 |
THPT Nguyễn Du |
15 |
|
|
|
| 23 |
THPT Nguyễn Công Trứ |
17.25 |
|
|
|
| 24 |
THPT Nghi Xuân |
16.75 |
|
|
|
| 25 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
16.75 |
|
|
|
| 26 |
THPT Trần Phú |
17.25 |
|
|
|
| 27 |
THPT Đức Thọ |
15 |
|
|
|
| 28 |
THPT Hương Sơn |
15.5 |
|
|
|
| 29 |
THPT Lê Hữu Trác |
15 |
|
|
|
| 30 |
THPT Lý Chính Thắng |
15 |
|
|
|
| 31 |
THPT Cao Thắng |
17.5 |
|
|
|
| 32 |
THPT Hương Khê |
18.75 |
|
|
|
| 33 |
THPT Hàm Nghi |
15 |
|
|
|
| 34 |
THPT Phúc Trạch |
16.25 |
|
|
|
| 35 |
THPT Vũ Quang |
15 |
|
|
|
| 36 |
THPT Cù Huy Cận |
15 |
|
|
|
| 37 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
44.5 |
|
|
Lớp chuyên Toán: Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,50. |
| 38 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
45 |
|
|
Lớp chuyên Lý: Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,00; |
| 39 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
44.75 |
|
|
Lớp chuyên Lý: Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 44,75, điểm bài thi môn chuyên ≥ 6,00 và điểm trung bình môn Vật lý năm học lớp 9 ≥ 9,90. |
| 40 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
43 |
|
|
Lớp chuyên Hóa: Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 43,00. |
| 41 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
48.5 |
|
|
Lớp chuyên Sinh: Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 48,50. |
| 42 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
45.45 |
|
|
Lớp chuyên Tin: Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,45. |
| 43 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
47 |
|
|
Lớp chuyên Văn: Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 47,00; |
| 44 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
46.75 |
|
|
Lớp chuyên Văn: Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 46,75, điểm bài thi môn chuyên ≥ 7,50 và điểm trung bình môn Ngữ văn năm học lớp 9 ≥ 9,20; |
| 45 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
46.75 |
|
|
Lớp chuyên Văn: Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 46,75, điểm bài thi môn chuyên ≥ 6,75 và điểm trung bình môn Ngữ văn năm học lớp 9 ≥ 9,40. |
| 46 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
43.25 |
|
|
Lớp chuyên Sử: Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 43,25. |
| 47 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
45.5 |
|
|
Lớp chuyên Địa: Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,50. |
| 48 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
47.39 |
|
|
Lớp chuyên Anh: Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 47,39 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Anh. |
| 49 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
47.39 |
|
|
Lớp Tiếng Trung: Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 47,39 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc; |
| 50 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
45.5 |
|
|
Lớp Tiếng Trung: Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 47,39 và lớn hơn hoặc bằng 45,50, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc. |
| 51 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
45.5 |
|
|
Lớp Tiếng Pháp: Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 47,39 và lớn hơn hoặc bằng 45,50, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Pháp; |
| 52 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
44.57 |
|
|
Lớp Tiếng Pháp: Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 45,50 và lớn hơn hoặc bằng 44,57, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 hoặc nguyện vọng 3 vào lớp chuyên Tiếng Pháp. |