| STT |
Trường |
NV1 |
NV2 |
NV3 |
Ghi chú |
| 1 |
THPT Chuyên Trần Phú |
36.9 |
|
|
Toán chuyên (ĐC lần 1) |
| 2 |
THPT Chuyên Trần Phú |
35.75 |
|
|
Vật lí chuyên (ĐC lần 1) |
| 3 |
THPT Chuyên Trần Phú |
37.15 |
|
|
Hóa học chuyên, điểm môn chuyên 6.7 (ĐC lần 1) |
| 4 |
THPT Chuyên Trần Phú |
36.05 |
|
|
Sinh học chuyên (ĐC lần 1) |
| 5 |
THPT Chuyên Trần Phú |
35.35 |
|
|
Tin học chuyên (ĐC lần 1) |
| 6 |
THPT Chuyên Trần Phú |
35.55 |
|
|
Ngữ văn chuyên, điểm môn chuyên 6.25 (ĐC lần 1) |
| 7 |
THPT Chuyên Trần Phú |
33.3 |
|
|
Lịch sử chuyên (ĐC lần 1) |
| 8 |
THPT Chuyên Trần Phú |
34.96 |
|
|
Địa lý chuyên (ĐC lần 1) |
| 9 |
THPT Chuyên Trần Phú |
38 |
|
|
Tiếng Anh chuyên (ĐC lần 1) |
| 10 |
THPT Chuyên Trần Phú |
33.75 |
|
|
Tiếng Nga chuyên (ĐC lần 1) |
| 11 |
THPT Chuyên Trần Phú |
28.77 |
|
|
Tiếng Pháp chuyên (bài thi tiếng Pháp chuyên) (ĐC lần 1) |
| 12 |
THPT Chuyên Trần Phú |
34.75 |
|
|
Tiếng Pháp chuyên (bài thi tiếng Anh chuyên) (ĐC lần 1) |
| 13 |
THPT Chuyên Trần Phú |
36.3 |
|
|
Tiếng Trung chuyên (ĐC lần 1) |
| 14 |
THPT Chuyên Trần Phú |
35.25 |
|
|
Tiếng Hàn chuyên (ĐC lần 1) |
| 15 |
THPT Chuyên Trần Phú |
35.95 |
|
|
Tiếng Nhật chuyên (ĐC lần 1) |
| 16 |
THPT Chuyên Trần Phú |
36.85 |
|
|
Toán học (ĐC lần 2) |
| 17 |
THPT Chuyên Trần Phú |
28.77 |
|
|
Tiếng Pháp (Bài thi tiếng Pháp) (ĐC lần 2) |
| 18 |
THPT Chuyên Trần Phú |
34.7 |
|
|
Tiếng Pháp (Bài thi tiếng Anh), điểm môn chuyên 4.1 (ĐC lần 2) |
| 19 |
THPT Chuyên Trần Phú |
33.7 |
|
|
Tiếng Nga (ĐC lần 2) |
| 20 |
THPT Chuyên Trần Phú |
35.25 |
|
|
Tin học, điểm môn chuyên 5 (ĐC lần 2) |
| 21 |
THPT An Dương |
33.5 |
38.5 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 9.1 |
| 22 |
THPT An Lão |
34.75 |
37.5 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 8.2; ĐTB Toán + Văn lớp 9 đạt 16 |
| 23 |
THPT Bạch Đằng |
32.75 |
35.25 |
|
Lần 1 |
| 24 |
THPT Cát Bà |
22.25 |
37.25 |
|
Lần 1 |
| 25 |
THPT Cát Hải |
15.5 |
38 |
|
Lần 1 |
| 26 |
THPT Cộng Hiền |
20 |
25 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 6.6 |
| 27 |
THPT Đồ Sơn |
26.25 |
31.75 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 8.2 |
| 28 |
THPT Đồng Hoà |
31.25 |
35 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 8.6 |
| 29 |
THPT Hải An |
36 |
41.25 |
|
Lần 1 |
| 30 |
THPT Hồng Bàng |
37 |
40.5 |
|
Lần 1 |
| 31 |
THPT Hùng Thắng |
20.25 |
31.5 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 6.3 |
| 32 |
THPT Kiến An |
39.25 |
|
|
Lần 1 |
| 33 |
THPT Kiến Thuỵ |
33 |
35.5 |
|
Lần 1 |
| 34 |
THPT Lê Chân |
36 |
41 |
|
Lần 1 |
| 35 |
THPT Lê Hồng Phong |
38.5 |
41.25 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 8.4 |
| 36 |
THPT Lê Ích Mộc |
27.75 |
33.25 |
|
Lần 1 |
| 37 |
THPT Lê Quý Đôn |
41.75 |
|
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 9.0; ĐTB Toán + Văn lớp 9 đạt 18.2 |
| 38 |
THCS-THPT Lý Thánh Tông |
16.25 |
30.75 |
|
Lần 1 |
| 39 |
THPT Lý Thường Kiệt |
34.25 |
38.25 |
|
Lần 1 |
| 40 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
30.75 |
41 |
|
Lần 1 |
| 41 |
THPT Ngô Quyền |
42.75 |
|
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 9.4; ĐTB Toán + Văn lớp 9 đạt 19.2 |
| 42 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
26.75 |
35.25 |
|
Lần 1 |
| 43 |
THPT Nguyễn Đức Cảnh |
24.5 |
31.5 |
|
Lần 1 |
| 44 |
THPT Nguyễn Khuyến |
23.75 |
34.5 |
|
Lần 1 |
| 45 |
THPT Nguyễn Trãi |
32 |
36 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 8.1 |
| 46 |
THPT Nhữ Văn Lan |
22.5 |
32.5 |
|
Lần 1 |
| 47 |
THPT Phạm Ngũ Lão |
35 |
|
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 7.5 |
| 48 |
THPT Phan Đăng Lưu |
28 |
35.5 |
|
Lần 1 |
| 49 |
THPT Quang Trung |
35 |
40.75 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 7.9 |
| 50 |
THPT Quốc Tuấn |
28.75 |
32.25 |
|
Lần 1 |
| 51 |
THPT Thái Phiên |
41.5 |
|
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 9.4; ĐTB Toán + Văn lớp 9 đạt 18.9 |
| 52 |
THPT Thụy Hương |
26.75 |
32 |
|
Lần 1 |
| 53 |
THPT Thuỷ Sơn |
27.25 |
33.5 |
|
Lần 1 |
| 54 |
THPT Tiên Lãng |
35.5 |
38.25 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 7.6 |
| 55 |
THPT Tô Hiệu |
27.5 |
37.5 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 7.1 |
| 56 |
THPT Toàn Thắng |
20.5 |
35.25 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 6.7 |
| 57 |
THPT Trần Hưng Đạo |
27.25 |
31.5 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 7.2 |
| 58 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
40 |
|
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 8.9; ĐTB Toán + Văn lớp 9 đạt 17.1 |
| 59 |
THPT Vĩnh Bảo |
36.25 |
39.5 |
|
Lần 1; Tiêu chí phụ NV1: ĐTB môn cả năm lớp 9 đạt 8.8 |