Điểm chuẩn vào lớp 10 Vĩnh Phúc 2024 đối với các trường THPT chậm nhất là ngày 17/6.
Điểm sàn các trường THPT Công lập không chuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024:
- Các trường THPT thuộc địa bàn thành phố Vĩnh Yên: 31,25 điểm.
- Các trường THPT thuộc địa bàn thành phố Phúc Yên: 32,50 điểm.
- Các trường THPT thuộc địa bàn huyện Bình Xuyên: 28,00 điểm.
- Các trường THPT thuộc địa bàn huyện Lập Thạch: 29,75 điểm.
- Các trường THPT thuộc địa bàn huyện Sông Lô: 29,00 điểm.
- Các trường THPT thuộc địa bàn huyện Tam Dương: 29,50 điểm.
- Các trường THPT thuộc địa bàn huyện Tam Đảo: 28,25 điểm.
- Các trường THPT thuộc địa bàn huyện Vĩnh Tường: 31,50 điểm.
- Các trường THPT thuộc địa bàn huyện Yên Lạc: 29,50 điểm.
Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT Chuyên Vĩnh Phúc năm 2024 đã được công bố ngày 13/6:

Tỉnh/TP: Vĩnh Phúc - 2023
Năm:
| STT | Trường | NV1 | NV2 | NV3 | Ghi chú |
| 1 | Trần Phú | 39.16 | |||
| 2 | Vĩnh Yên | 31 | |||
| 3 | DTNT Tỉnh | 29 | |||
| 4 | Nguyễn Thái Học | 31 | |||
| 5 | Bến Tre | 28.16 | |||
| 6 | Xuân Hòa | 31 | |||
| 7 | Hai Bà Trưng | 28 | |||
| 8 | Ngô Gia Tự | 30.83 | |||
| 9 | Liễn Sơn | 30.83 | |||
| 10 | Trần Nguyên Hãn | 29.5 | |||
| 11 | Tam Dương | 29.83 | |||
| 12 | Tam Dương 2 | 28.33 | |||
| 13 | Trần Hưng Đạo | 28 | |||
| 14 | Tam Đảo | 27 | |||
| 15 | Tam Đảo 2 | 28.83 | |||
| 16 | Bình Xuyên | 33.16 | |||
| 17 | Quang Hà CS1 | 27 | |||
| 18 | Quang Hà CS2 | 27 | |||
| 19 | Võ Thị Sáu | 27.16 | |||
| 20 | Yên Lạc | 28.16 |
>> Học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Sở GDĐT Vĩnh Phúc công bố điểm sàn và hướng dẫn tuyển bổ sung vào lớp 10 THPT năm học 2024 - 2025.