Thông tin tuyển sinh Đại Học Bình Dương năm 2024:
1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương từ năm 2023 trở về trước;
Thí sinh đang học lớp 12 các trường THPT hoặc tương đương.
(*) Thí sinh được công nhận trúng tuyển khi tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong phạm vi cả nước
3. Chỉ tiêu dự kiến: 1661 chỉ tiêu đại học chính quy chương trình đại trà.
Năm 2024, Trường dành 70% chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả học tập THPT; 25% chỉ tiêu xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT; 5% chỉ tiêu xét tuyển theo điểm thi năng lực.
4. Ngành tuyển sinh:
| STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chỉ tiêu dự kiến |
Khối lượng kiến thức tối thiểu cần tích luỹ |
Số học kỳ/năm |
Khối lượng kiến thức/học kỳ (dự kiến) |
Văn bằng tốt nghiệp |
Tổ hợp xét tuyển |
Địa điểm đào tạo |
| 1 |
Kế toán |
7340301 |
158 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A01, A09, C00, D01 |
CSC; PH |
| 2 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
130 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A01, A09, C00, D01 |
CSC; PH |
| 3 |
Luật kinh tế |
7380107 |
130 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A01, A09, C00, D01 |
CSC; PH |
| 4 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
262 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A01, A09, C00, D01 |
CSC; PH |
| 5 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
60 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A00, A09, B00, D07 |
CSC |
| 6 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
60 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A00, A09, C00, D01 |
CSC; PH |
| 7 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
156 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A00, A09, D01, K01 |
CSC; PH |
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
60 |
150 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng kỹ sư |
A00, A02, A09, D01 |
CSC |
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
60 |
150 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng kỹ sư |
A00, A09, V00, V01 |
CSC; PH |
| 10 |
Kiến trúc |
7580101 |
50 |
150 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng kiến trúc sư |
A00, A09, V00, V01 |
CSC |
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
120 |
150 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng kỹ sư |
A00, A01, A02, A09 |
CSC |
| 12 |
Dược học |
7720201 |
150 |
150 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng dược sĩ |
A00, B00, C08, D07 |
CSC |
| 13 |
Hàn Quốc học |
7310614 |
55 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A01, A09, C00, D15 |
CSC |
| 14 |
Nhật Bản học |
7310613 |
90 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A01, A09, C00, D15 |
CSC |
| 15 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
120 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A01, D01, D10, D66 |
CSC; PH |
| 16 |
Xã hội học |
7310301 |
120 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A01, A09, C00, D01 |
CSC |
| 17 |
Hóa dược |
7720203 |
120 |
120 tín chỉ |
3 học kỳ |
15 tín chỉ |
Bằng cử nhân |
A00, B00, C08, D07 |
CSC |
✔ Thí sinh đăng ký xét tuyển khối V00, V01 dự thi môn Vẽ mỹ thuật tại Trường Đại học Bình Dương (môn năng khiếu hệ số 2).
Điểm thi THPT
Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024
Thời gian tuyển sinh:
- Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.
- Đợt bổ sung (nếu có): Theo tình hình thực tế chỉ tiêu còn lại.
Điểm thi ĐGNL QG HCM
Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024
Thời gian tuyển sinh:
- Đợt 1: Từ ngày 05/01/2024 đến ngày 30/6/2024
- Đợt 2: Từ ngày 01/7/2024 đến ngày 30/8/2024
- Đợt 3: Từ ngày 01/9/2024 đến ngày 30/11/2024
Điểm học bạ
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm lớp 10,11,12 (xét theo học bạ).
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ).
Xét tuyển dựa vào điểm trung bình cao nhất các môn học của học kỳ 1,2 lớp 10, kỳ 1,2 lớp 11, kỳ 1 lớp 12 (xét theo học bạ THPT-5HK).
Thời gian tuyển sinh:
- Đợt 1: Từ ngày 05/01/2024 đến ngày 30/6/2024
- Đợt 2: Từ ngày 01/7/2024 đến ngày 30/8/2024
- Đợt 3: Từ ngày 01/9/2024 đến ngày 30/11/2024
Học phí
|
STT
|
Ngành học
|
Học phí
|
Lệ phí nhập học (đã được tặng 50%)
|
Tổng học phí và Lệ phí nhập học |
BHYT(15 tháng)
|
Tổng phải đóng
|
| 1 |
Kế toán |
10,153,000 |
1,000,000 |
11,153,000 |
850,500 |
12,003,500 |
| 2 |
Quản trị kinh doanh Chuyên ngành:
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị Marketing
- Quản trị Logistics
|
10,153,000 |
1,000,000 |
11,153,000 |
850,500 |
12,003,500 |
| 3 |
Tài chính - Ngân hàng |
10,153,000 |
1,000,000 |
11,153,000 |
850,500 |
12,003,500 |
| 4 |
Ngôn ngữ Anh |
9,642,000 |
1,000,000 |
10,642,000 |
850,500 |
11,492,500 |
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
11,958,000 |
1,000,000 |
12,958,000 |
850,500 |
13,808,500 |
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
12,387,000 |
1,000,000 |
13,387,000 |
850,500 |
14,237,500 |
| 7 |
Công nghệ thực phẩm |
10,531,000 |
1,000,000 |
11,531,000 |
850,500 |
12,381,500 |
| 8 |
Xã hội học Chuyên ngành:
- Truyền thông đa phương tiện
- Quan hệ công chúng
|
9,555,000 |
1,000,000 |
10,555,000 |
850,500 |
11,405,500 |
| 9 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
13,031,000 |
1,000,000 |
14,031,000 |
850,500 |
14,881,500 |
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
12,568,000 |
1,000,000 |
13,568,000 |
850,500 |
14,418,500 |
| 11 |
Hàn Quốc học |
12,128,000 |
1,000,000 |
13,128,000 |
850,500 |
13,978,500 |
| 12 |
Nhật Bản học |
12,128,000 |
1,000,000 |
13,128,000 |
850,500 |
13,978,500 |
|
13
|
Công nghệ thông tin Chuyên ngành:
- Cơ sở dữ liệu
- Thiết kế đồ họa
- Robot và Trí tuệ nhân tạo
- Kỹ thuật phần mềm
- Hệ thống thông tin
- Mạng máy tính và An toàn thông tin
|
12,134,000 |
1,000,000 |
13,134,000 |
850,500 |
13,984,500 |
| 14 |
Kiến trúc |
10,849,000 |
1,000,000 |
11,849,000 |
850,500 |
12,699,500 |
| 15 |
Luật kinh tế |
10,414,000 |
1,000,000 |
11,414,000 |
850,500 |
12,264,500 |
| 16 |
Dược học |
13,121,000 |
1,000,000 |
14,121,000 |
850,500 |
14,971,500 |
| 17 |
Hóa dược |
- |
- |
|
- |
- |
PHÒNG TUYỂN SINH
Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
Điện thoại: 0789 269 219 - 0274 6 511 756 - 0274 6 543 616
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG – TẠI CÀ MAU
Địa chỉ: Số 3, đường Lê Thị Riêng, P. 5, TP. Cà Mau, T. Cà Mau
Điện thoại: 0971 936 919 – 0290 6 539 468 – 0290 6 273 968
|