Thông tin tuyển sinh Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2024:
1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
2. Nhóm ngành/Ngành tại Trụ sở Chính Thành phố Hồ Chí Minh
|
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
|
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
|||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo |
7510301 |
7510301C |
A00, A01, C01, D90 |
|
2 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. |
7510303 |
7510303C |
A00, A01, C01, D90 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
7510302 |
|
A00, A01, C01, D90 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông; |
|
7510302C |
A00, A01, C01, D90 |
|
5 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch. |
7480108 |
7480108C |
A00, A01, C01, D90 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
7510201C |
A00, A01, C01, D90 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* |
7510203 |
7510203C |
A00, A01, C01, D90 |
|
8 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
7510202C |
A00, A01, C01, D90 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. |
7510205 |
7510205C |
A00, A01, C01, D90 |
|
10 |
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng. |
7510206 |
7510206C |
A00, A01, C01, D90 |
|
11 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
|
A00, A01, C01, D90 |
|
12 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
|
A00, A01, C01, D90 |
|
13 |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
|
A00, C01, D01, D90 |
|
14 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
|
A00, C01, D01, D90 |
|
15 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững . |
7480201 |
|
A00, A01, D01, D90 |
|
16 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; |
|
7480201C |
A00, A01, D01, D90 |
|
17 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
|
A00, A01, D01, D90 |
|
18 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. |
7510401 |
7510401C |
A00, B00, D07, C02 |
|
19 |
Dược học |
7720201 |
|
A00, B00, D07, C08 |
|
20 |
Công nghệ thực phẩm* |
7540101 |
7540101C |
A00, B00, D07, D90 |
|
21 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm |
7720497 |
|
A00, B00, D07, D90 |
|
22 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
7540106 |
|
A00, B00, D07, D90 |
|
23 |
Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ. |
7420201 |
7420201C |
A00, B00, D07, D90 |
|
24 |
Nhóm ngành Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. |
7850103 |
|
A01, C01, D01, D96 |
|
25 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
|
B00, C02, D90, D96 |
|
26 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường* |
7510406 |
|
A00, B00, D07, D90 |
|
27 |
Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán*; Thuế. |
7340301 |
7340301C |
A00, A01, D01, D96 |
|
28 |
Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán*; Phân tích kinh doanh. |
7340302 |
7340302C |
A00, A01, D01, D96 |
|
29 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) |
|
7340301Q |
A00, A01, D01, D96 |
|
30 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) |
|
7340302Q |
A00, A01, D01, D96 |
|
31 |
Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính. |
7340201 |
7340201C |
A00, A01, D01, D96 |
|
32 |
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. |
7340101 |
7340101C |
A01, C01, D01, D96 |
|
33 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing |
7340115 |
7340115C |
A01, C01, D01, D96 |
|
34 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: |
7810103 |
7810103C |
A01, C01, D01, D96 |
|
35 |
Kinh doanh quốc tế* |
7340120 |
7340120C |
A01, C01, D01, D96 |
|
36 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
7340122C |
A01, C01, D01, D90 |
|
37 |
Ngôn ngữ anh |
7220201 |
|
D01, D14, D15, D96 |
|
38 |
Luật kinh tế |
7380107 |
7380107C |
A00, C00, D01, D96 |
|
39 |
Luật quốc tế |
7380108 |
7380108C |
A00, C00, D01, D96 |
|
CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN LIÊN KẾT QUỐC TẾ 1+3, 2 + 2 VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ |
||||
|
40 |
Quản trị kinh doanh |
|
7340101K |
A01, C01, D01, D96 |
|
41 |
Marketing |
|
7340115K |
A01, C01, D01, D96 |
|
42 |
Kế toán |
|
7340301K |
A00, A01, D01, D96 |
|
43 |
Tài chính ngân hàng |
|
7340201K |
A00, A01, D01, D96 |
|
44 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
7850101K |
B00, C02, D90, D96 |
|
45 |
Ngôn ngữ anh |
|
7220201K |
D01, D14, D15, D96 |
|
46 |
Khoa học máy tính |
|
7480101K |
A00, A01, D01, D90 |
|
47 |
Kinh doanh quốc tế |
|
7340120K |
A01, C01, D01, D96 |
Lưu ý : Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần; Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng;
3. Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
|
Stt |
Tên ngành |
Mã Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
A00, A01, C01, D90 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
A00, A01, C01, D90 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00, A01, C01, D90 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, D01, D90 |
|
5 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01, D96 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A01, C01, D01, D96 |
- Hình thức học (2+2): 2 năm đầu học tại Phân hiệu Quảng Ngãi - 2 năm tiếp theo học tập tại Trụ sở chính Tp.Hồ Chí Minh;
- Sinh viên học tập tại Phân hiệu Quảng Ngãi được hưởng mọi quyền lợi như sinh viên thuộc Trụ sở chính.
4. Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:
- Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học
- Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý
- Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học
- Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
- Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
- Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
- Khối C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học
- Khối C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
- Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
- Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
- Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
- Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

Tải về đề án tuyển sinh

