Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp Vinh năm 2024:
1. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo.
|
TT |
Trình độ đào tạo |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức xét tuyển |
Tên phương thức xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp xét tuyển 1 |
Tổ hợp xét tuyển 2 |
Tổ hợp xét tuyển 3 |
Tổ hợp xét tuyển 4 |
||||
|
Tổ hợp môn |
Môn chính |
Tổ hợp môn |
Môn chính |
Tổ hợp môn |
Môn chính |
Tổ hợp môn |
Môn chính |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
1 |
Đại học |
7340301 |
Kế toán |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
120 |
A00 |
Toán |
D01 |
Toán |
D07 |
Toán |
A01 |
Toán |
|
200 |
Xét kết quả học tập cấp THPT |
120 |
A00 |
Toán |
D01 |
Toán |
D07 |
Toán |
A01 |
Toán |
||||
|
2 |
Đại học |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
120 |
A00 |
Toán |
D01 |
Toán |
D07 |
Toán |
A01 |
Toán |
|
200 |
Xét kết quả học tập cấp THPT |
120 |
A00 |
Toán |
D01 |
Toán |
D07 |
Toán |
A01 |
Toán |
||||
|
3 |
Đại học |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
125 |
A00 |
Toán |
D01 |
Toán |
D07 |
Toán |
A01 |
Toán |
|
200 |
Xét kết quả học tập cấp THPT |
125 |
A00 |
Toán |
D01 |
Toán |
D07 |
Toán |
A01 |
Toán |
||||
|
4 |
Đại học |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
35 |
A00 |
Toán |
D01 |
Toán |
D07 |
Toán |
A01 |
Toán |
|
200 |
Xét kết quả học tập cấp THPT |
35 |
A00 |
Toán |
D01 |
Toán |
D07 |
Toán |
A01 |
Toán |
||||
|
5 |
Đại học |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
25 |
A00 |
Toán |
D01 |
Văn |
C00 |
Văn |
D15 |
Văn |
|
200 |
Xét kết quả học tập cấp THPT |
25 |
A00 |
Toán |
D01 |
Văn |
C00 |
Văn |
D15 |
Văn |
||||
|
6 |
Đại học |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
50 |
A00 |
Toán |
D01 |
Văn |
C00 |
Văn |
D15 |
Văn |
|
200 |
Xét kết quả học tập cấp THPT |
50 |
A00 |
Toán |
D01 |
Văn |
C00 |
Văn |
D15 |
Văn |
||||
2. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
a. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển bao gồm:
- Đối với thí sinh trong nước:
Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Đối với thí sinh người nước ngoài: Đã tốt nghiệp THPT ( tương đương trình độ THPT của Việt Nam ) và đạt trình độ tiếng Việt bậc 4 theo khung năng lực Tiếng Việt dành cho người nước ngoài.
b. Điều kiện dự tuyển:
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định đối với từng ngành, từng phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Công nghiệpVinh;
Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
c. Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, Nhà trường tạo điều kiện để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
3. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trong nước và nước ngoài.

Tải về đề án tuyển sinh

