Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2024:
1. Đối tượng tuyển sinh:
Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
3. Thông tin Mã ngành, ngành, chuyên ngành, tổ hợp đăng ký xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh:
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành/Chuyên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
|
1 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh – Chuyên ngành Biên phiên dịch – Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy |
200 |
A01, D01, D09 và D14 |
|
|
2 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp – Chuyên ngành Quản trị nhân lực – Chuyên ngành Quản trị bán hàng |
400 |
A00; A01; C01 và D01
A00; A01; C01 và D01
A00; A01; C01 và D01 |
|
|
3 |
7340115 |
Ngành Marketing – Chuyên ngành Quản trị Marketing – Chuyên ngành Truyền thông Marketing |
200 |
||
|
4 |
7340121 |
Ngành Kinh doanh thương mại – Chuyên ngành Luật thương mại – Chuyên ngành Kinh doanh thương mại – Chuyên ngành Thương mại điện tử – Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế |
350 |
||
|
5 |
7340201 |
Ngành Tài chính – Ngân hàng – Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp – Chuyên ngành Ngân hàng – Chuyên ngành Công nghệ tài chính – Chuyên ngành Đầu tư tài chính |
400 |
||
|
6 |
7340204 |
Ngành Bảo hiểm – Chuyên ngành Định phí bảo hiểm – Chuyên ngành Kinh tế bảo hiểm – Chuyên ngành Bảo hiểm xã hội |
100 |
||
|
7 |
7340301 |
Ngành Kế toán – Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp – Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn – Chuyên ngành Kế toán công |
800 |
||
|
8 |
7340302 |
Ngành Kiểm toán |
100 |
||
|
9 |
7460108 |
Ngành Khoa học dữ liệu – Chuyên ngành Khoa học dữ liệu – Chuyên ngành Phân tích dữ liệu |
150 |
||
|
10 |
7480102 |
Ngành Mạng máy tính và TTDL – Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu – Chuyên ngành An toàn thông tin |
150 |
||
|
11 |
7480108 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Công nghệ nhúng và lập trình ứng dụng – Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và điều khiển thông minh |
150 |
||
|
12 |
7480201 |
Ngành Công nghệ thông tin – Chuyên ngành Công nghệ thông tin – Chuyên ngành Hệ thống thông tin – Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính |
400 |
||
|
13 |
7510605 |
Ngành Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
160 |
||
|
14 |
7510201 |
Ngành CNKT cơ khí – Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy – Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy – Chuyên ngành Kỹ thuật đo và gia công thông minh |
180 |
||
|
15 |
7510203 |
Ngành CNKT cơ – điện tử – Chuyên ngành Kỹ thuật Robot – Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử – Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô |
200 |
||
|
16 |
7510205 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô – Chuyên ngành Kỹ thuật đăng kiểm xe cơ giới – Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô điện – Chuyên ngành Điện – Cơ điện tử ô tô |
200 |
||
|
17 |
7510301 |
Ngành CNKT điện, điện tử – Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp – Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện và năng lượng mới – Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử thông minh |
180 |
||
|
18 |
7510302 |
Ngành CNKT điện tử – viễn thông - Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông - Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế và chế tạo vi mạch – Chuyên ngành Hệ thống nhúng và điện tử ứng dụng – Chuyên ngành Truyền thông số và IoT |
180 |
||
|
19 |
7510303 |
Ngành CNKT điều khiển và tự động hoá – Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp – Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh – Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh – Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và AI |
250 |
||
|
20 |
7540202 |
Ngành Công nghệ sợi, dệt |
50 |
||
|
21 |
7540204 |
Ngành Công nghệ dệt, may – Chuyên ngành Công nghệ may – Chuyên ngành Thiết kế Thời trang |
250 |
||
|
22 |
7540101 |
Ngành Công nghệ thực phẩm – Chuyên ngành Công nghệ lên men – Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến thực phẩm – Chuyên ngành Quản lý chất lượng thực phẩm |
200 |
A00; A01; B00 và D07 |
|
|
23 |
7810103 |
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
200 |
A00; A01; C00 và D01 |
|
|
24 |
7810201 |
Ngành Quản trị khách sạn |
150 |
||
|
Tổng chỉ tiêu |
5.600 |
|
|||
Ghi chú:
- Năm 2024 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp dành tối đa 20% chỉ tiêu để xét tuyển tại cơ sở Nam Định.
- Nếu chỉ tiêu xét tuyển theo từng phương thức trước chưa đủ, chỉ tiêu còn lại được chuyển sang xét tuyển theo các phương thức xét tuyển sau.
- Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Hà Nội của Nhà trường ghi mã đăng ký xét tuyển DKK vào sau mã ngành chuẩn.
- Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Nam Định của Nhà trường ghi mã đăng ký xét tuyển DKD vào sau mã ngành chuẩn.
- Bảng mã tổ hợp các môn xét tuyển:
|
Mã tổ hợp các môn xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập THPT |
|||
|
A00 |
Toán - Vật lí - Hóa học |
D01 |
Toán - Anh văn - Ngữ văn |
|
A01 |
Toán - Vật lí - Anh văn |
D07 |
Toán - Hóa - Anh văn |
|
B00 |
Toán - Sinh học - Hóa học |
D09 |
Toán - Lịch sử - Anh văn |
|
C01 |
Toán - Vật lí - Ngữ văn |
D14 |
Ngữ văn - Lịch sử - Anh văn |
|
C00 |
Ngữ văn - Lịch sử - Địa lý |
|
|
* Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Các tổ hợp môn xét tuyển có giá trị ngang nhau trong cùng đợt xét tuyển.

Tải về đề án tuyển sinh

