Đề án tuyển sinh Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2024, 2025

➤ Thông tin tuyển sinh Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2024, 2025 đầy đủ và chi tiết nhất

Tải về đề án tuyển sinh

Trường: Đại học Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếXem điểm chuẩn

Thông tin tuyển sinh Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2024:

1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

Theo quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Quy chế).

2. Phạm vi tuyển sinh: Đại học Huế tuyển sinh trong phạm vi cả nước

3. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH, PHƯƠNG THỨC VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN (DỰ KIẾN)

TT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

1

7620105

Chăn nuôi

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

60

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học

Xét kết quả học bạ THPT

80

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

10

 

2

7640101

Thú y

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

70

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học

Xét kết quả học bạ THPT

90

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

10

 

3

7540101

 

Công nghệ thực phẩm

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

70

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, Văn

Xét kết quả học bạ THPT

90

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, GDCD

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

10

 

4

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

15

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, Văn

Xét kết quả học bạ THPT

25

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, GDCD

5

7520114

Kỹ thuật cơ – điện tử

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

30

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Anh văn;
Toán, Vật lí, Sinh học

Xét kết quả học bạ THPT

50

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, GDCD;
Toán, Vật lí, Sinh học

6

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

30

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Anh văn;
Toán, Vật lí, Sinh học

Xét kết quả học bạ THPT

40

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, GDCD;
Toán, Vật lí, Sinh học

7

7620210

Lâm nghiệp

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

20

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Vật lí, Sinh học;

Xét kết quả học bạ THPT

30

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Vật lí, Sinh học

8

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

25

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Vật lí, Sinh học

Xét kết quả học bạ THPT

35

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Vật lí, Sinh học

9

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

80

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Xét kết quả học bạ THPT

120

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh, GDCD

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

10

 

10

7620305

 

Quản lý thủy sản

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

30

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Xét kết quả học bạ THPT

50

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh, GDCD

11

7620302

Bệnh học thủy sản

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

30

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Xét kết quả học bạ THPT

50

Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh, GDCD

12

7850103

Quản lý đất đai

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

60

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí

Xét kết quả học bạ THPT

90

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

10

 

13

7340116

Bất động sản

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

40

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí;

Xét kết quả học bạ THPT

60

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí

14

7620102

Khuyến nông

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

20

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí

Xét kết quả học bạ THPT

20

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí

15

7620116

Phát triển nông thôn

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

30

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí

Xét kết quả học bạ THPT

30

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí

16

7620110

Khoa học cây trồng

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

20

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Văn

Xét kết quả học bạ THPT

30

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, GDCD

17

7620112

Bảo vệ thực vật

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

20

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Văn

Xét kết quả học bạ THPT

30

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, GDCD

18

7620118

Nông nghiệp công nghệ cao

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

20

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh|;
Toán, Sinh học, Văn

Xét kết quả học bạ THPT

30

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, GDCD

19

7620119

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

25

Toán, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Địa lí, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí

Xét kết quả học bạ THPT

25

Toán, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Địa lí, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí

TỔNG CỘNG

1720

 

Điểm thi THPT

Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2024.

– Điểm các môn/ bài thi trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024

– Điểm chuẩn tùy thuộc vào số lượng và phổ điểm của thí sinh đăng kí, Hội đồng tuyển sinh ĐHH sẽ đề xuất, quyết định và công bố

Điểm học bạ

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông (điểm học bạ).

Nhà trường sử dụng kết quả học tập của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển:

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12;

– Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải >=18,0.

Điểm thi ĐGNL QG HCM

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM

- Đăng ký dự thi: Theo thông báo của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

- Lệ phí và phương thức đăng ký xét tuyển: Theo hướng dẫn của Đại học Huế.

- Điều kiện trúng tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả kỳ thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024 theo mức điểm chuẩn do Đại học Huế quy định.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

- Nếu thí sinh tham gia nhiều đợt thi và nộp nhiều bảng kết quả sẽ xét theo bảng kết quả có tổng điểm thi cao nhất

Học phí, Lộ trình tăng học phí theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo mức thu chung đối với các nhóm ngành của Nhà trường.

Xem thêm điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế