Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2024:
1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả 06 học kì cấp THPT đạt loại Khá trở lên.
2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
3. Các phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024; Xét tuyển thẳng; Xét học bạ THPT; Thi tuyển (thi năng khiếu, thi đánh giá năng lực); Kết hợp thi tuyển và xét tuyển.
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại khoản 1, 2, điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo (gọi tắt là diện XTT1). Thí sinh phải nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về Trường ĐHSP Hà Nội.
- Ưu tiên cộng điểm hoặc phỏng vấn xét tuyển thẳng nếu thí sinh có viết bài luận đạt kết quả tốt.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu dự kiến theo ngành, theo từng phương thức tuyển sinh
4.1. Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm - nhóm ngành I)
4.1.1 Các ngành xét tuyển theo PT1, PT2, PT5 hoặc PT4
|
STT |
Ngành học/mã ngành |
Xét tuyển theo PT1 |
Xét tuyển theo PT2 |
Xét tuyển theo PT5 hoặc PT4 |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Môn/Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Đội tuyển ưu tiên xét tuyển |
Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển |
Môn 1 (hệ số 2) |
Môn 2 (hệ số 1) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Ghi chú |
||
|
1 |
SP Toán học |
Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học
----------
Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh |
Không ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh có Chứng chỉ quốc tế |
|
|
|
|
||||
|
|
7140209A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
60 |
Toán |
120 |
Toán |
Vật lí |
60 |
PT5 |
||
|
7140209C |
|
|
|
|
Toán |
Hóa học |
60 |
PT5 |
|||
|
2 |
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
|
|
|
|
||||||
|
|
7140209B |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
4 |
Toán*2, Tiếng Anh |
24 |
Toán |
Tiếng Anh |
24 |
PT5 |
||
|
7140209D |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
8 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
SP Vật lí |
Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140211A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
20 |
Vật lí |
25 |
Vật lí |
Toán |
20 |
PT5 |
||
|
7140211B |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
5 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) |
Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140211C |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
5 |
Vật lí |
10 |
Vật lí |
Tiếng Anh |
10 |
PT5 |
||
|
7140211D |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
5 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
5 |
SP Hoá học |
Hóa học, Toán, Vật lí |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140212A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
22 |
Toán ≥ 7.5, Vật lí ≥ 7.5, Hoá học ≥ 8.0 |
7 |
Hóa học |
Toán |
15 |
PT5 |
||
|
7140212C |
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
6 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
6 |
SP Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) |
Hóa học, Toán, Vật lí |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140212B |
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07) |
14 |
Toán ≥ 7.5, Tiếng Anh≥7.5, Hóa học ≥ 8.0 |
7 |
Hóa học |
Tiếng Anh |
9 |
PT5 |
||
|
7 |
SP Khoa học tự nhiên |
Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140247A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
15 |
Vật lí, Hóa học, Sinh học |
45 |
Vật lí |
Toán |
15 |
PT5 |
||
|
7140247B |
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
15 |
|
|
Hóa học |
Toán |
15 |
||||
|
7140247C |
|
|
|
|
Sinh học |
Toán |
15 |
||||
|
8 |
SP Ngữ văn |
Ngữ văn |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140217C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
70 |
Ngữ văn |
150 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
75 |
PT5 |
||
|
7140217D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
50 |
|
|
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
55 |
PT5 |
|||
|
9 |
SP Lịch sử |
Ngữ văn, Lịch sử |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140218C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
30 |
Lịch sử |
30 |
Lịch sử |
Ngữ văn |
30 |
PT5 |
||
|
7140218D |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) |
5 |
|
|
Lịch sử |
Tiếng Anh |
5 |
PT5 |
|||
|
10 |
SP Lịch sử - Địa lý |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140249A |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
30 |
Lịch sử, Địa lý |
45 |
Lịch sử |
Ngữ văn |
23 |
PT5 |
||
|
|
7140249B |
|
|
|
|
Địa lý |
Ngữ văn |
22 |
|||
|
11 |
SP Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
IELTS ≥ 6.5; TOEFL iBT ≥ 79 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140231A |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *2(D01) |
40 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 |
60 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
30 |
PT5 |
||
|
7140231B |
|
|
|
|
Tiếng Anh |
Toán |
30 |
PT5 |
|||
|
12 |
Giáo dục Mầm non |
Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
Cộng với điểm thi năng khiếu (mục 7.1) để xét tuyển theo PT5 |
||||
|
|
7140201A |
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00) |
110 |
Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
5 |
Ngữ văn |
Toán |
10 |
|||
|
13 |
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|||||
|
|
7140201B |
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) |
15 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
5 |
Tiếng Anh |
Toán |
5 |
|||
|
7140201C |
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) |
15 |
|
|
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
5 |
||||
|
14 |
Giáo dục Tiểu học |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140202A |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
50 |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
30 |
Toán |
Ngữ văn |
50 |
PT5 |
||
|
15 |
Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh |
|
|
|
|
||||||
|
|
7140202B |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
25 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
15 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
10 |
PT5 |
||
|
7140202C |
|
|
|
|
Toán |
Tiếng Anh |
10 |
PT5 |
|||
|
16 |
SP Âm nhạc |
Âm nhạc |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện b1,b2 đối với các ngành năng khiếu |
|
|
|
PT4 |
||||
|
|
7140221A |
Toán, HÁT*2, Thẩm âm - Tiết tấu |
5 |
Toán |
10 |
Hát |
Thẩm âm - Tiết tấu |
70 |
|||
|
7140221B |
Ngữ văn, HÁT*2, Thẩm âm - Tiết tấu |
5 |
Ngữ văn |
|
|
|
|||||
|
17 |
SP Mỹ thuật |
Mỹ thuật |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện b1,b2 đối với các ngành năng khiếu |
|
|
|
|||||
|
|
7140222A |
Toán, HÌNH HỌA*2, Trang trí |
5 |
Toán |
10 |
Hình họa |
Trang trí |
60 |
|||
|
7140222B |
Ngữ văn, HÌNH HỌA*2, Trang trí |
5 |
Ngữ văn |
|
|
|
|||||
|
18 |
Giáo dục thể chất |
Các giải thể dục thể thao, kiện tướng quốc gia, vận động viên cấp 1 |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện b1,b2 đối với các ngành năng khiếu |
|
|
|
|||||
|
|
7140206 |
Toán, BẬT XA*2, Chạy 100m |
5 |
Toán |
15 |
Bật xa |
Chạy 100m |
70 |
|||
4.1.2 Các ngành xét tuyển theo PT1, PT2 và PT3, PT5
|
STT |
Ngành học/mã ngành |
Xét tuyển theo PT1 |
Xét tuyển theo PT2 và PT3 |
Xét tuyển theo PT5 |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Môn/Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Đội tuyển ưu tiên xét tuyển |
Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển |
Môn 1 (hệ số 2) |
Môn 2 (hệ số 1) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Ghi chú |
||
|
1 |
SP Tin học |
Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; MOS ≥ 950 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140210A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
40 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
10 |
Toán |
Vật lí |
5 |
|
||
|
7140210B |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
20 |
|
|
Toán |
Tiếng Anh |
5 |
|
|||
|
2 |
SP Sinh học |
Sinh học, Hóa học |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140213B |
Toán, Hoá học, Sinh học *2 (B00) |
60 |
Sinh học ≥ 7.5 |
20 |
Sinh học |
Hóa học |
35 |
|
||
|
7140213D |
Toán, Tiếng Anh, Sinh học *2 (D08) |
20 |
|
|
Sinh học |
Tiếng Anh |
15 |
|
|||
|
3 |
SP Công nghệ |
Toán, Vật lí, Tin học |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140246A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
25 |
Toán, Vật lí |
50 |
Toán |
Vật lí |
7 |
|
||
|
7140246B |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
15 |
|
|
Toán |
Tiếng Anh |
3 |
|
|||
|
4 |
SP Địa lí |
Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140219B |
Toán, Ngữ văn, Địa (C04) |
20 |
Địa lí |
20 |
Địa lí |
Ngữ văn |
30 |
|
||
|
7140219C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
50 |
|
|
Địa lí |
Lịch sử |
30 |
|
|||
|
5 |
SP Tiếng Pháp |
Ngoại ngữ |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên (DELF B1 tout public hoặc junior); TCF ≥ 300 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140233D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ*2 (D01,D02,D03) |
24 |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ*2 |
4 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
10 |
|
||
|
7140233C |
Ngữ văn, Ngoại ngữ*2, Địa lí (D15,D42,D44) |
12 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
6 |
Giáo dục đặc biệt |
Tất cả các đội tuyển |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140203C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
15 |
Ngữ văn |
10 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
15 |
|
||
|
7140203D |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
10 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
7 |
Giáo dục công dân |
Tất cả các đội tuyển
|
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; MOS ≥ 950 |
|
|
|
|
||||
|
|
7140204B |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
47 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
20 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
5 |
|
||
|
7140204C |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
48 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
8 |
Giáo dục chính trị |
|
|
|
|
||||||
|
|
7140205B |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
20 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
7 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
3 |
|
||
|
7140205C |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
20 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
9 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
Tất cả các đội tuyển |
|
|
|
|
|
||||
|
|
7140208C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
17 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
6 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
8 |
|
||
|
7140208D |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
12 |
|
|
Ngữ văn |
Địa lí |
7 |
|
|||
Lưu ý: Đối với các ngành sư phạm, Nhà trường thông báo chỉ tiêu chính thức khi nhận được Công văn của Bộ GDĐT về phân bổ số lượng chỉ tiêu các ngành đào tạo giáo viên năm 2024.
4.2. Các ngành khác (ngoài sư phạm)
4.2.1 Các ngành xét tuyển theo PT1, PT2, PT5
|
STT |
Ngành học/mã ngành |
Xét tuyển theo PT1 |
Xét tuyển theo PT2 |
Xét tuyển theo PT5 |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Môn/Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Đội tuyển ưu tiên xét tuyển |
Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển |
Môn 1 (hệ số 2) |
Môn 2 (hệ số 1) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Ghi chú |
||
|
|
|
Nhóm ngành V: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Toán học |
Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học |
Không ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh có Chứng chỉ quốc tế |
|
|
|
|
||||
|
|
7460101A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
30 |
Toán |
20 |
Toán |
Vật lí |
15 |
|
||
|
7460101D |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
20 |
|
|
Toán |
Hóa học |
15 |
|
|||
|
|
|
Nhóm ngành VII: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Văn học |
Ngữ văn |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3 |
|
|
|
|
||||
|
|
7229030C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
20 |
Ngữ văn |
25 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
20 |
|
||
|
7229030D |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
10 |
|
|
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
5 |
|
|||
|
3 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh |
IELTS ≥ 6.5; TOEFL iBT ≥ 79 |
|
|
|
|
||||
|
|
7220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *2 (D01) |
15 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 |
30 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
15 |
|
||
4.2.2 Các ngành xét tuyển theo PT1, PT2 và PT3, PT5
|
STT |
Ngành học/mã ngành |
Xét tuyển theo PT1 |
Xét tuyển theo PT2 và PT3 |
Xét tuyển theo PT5 |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Môn/Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Đội tuyển ưu tiên xét tuyển |
Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển |
Môn 1 (hệ số 2) |
Môn 2 (hệ số 1) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Ghi chú |
|||
|
|
Nhóm ngành I: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Quản lí giáo dục |
Tất cả các đội tuyển |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 |
|
|
|
|
|||||
|
|
7140114C |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
28 |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD |
15 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
12 |
|
|||
|
7140114D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
10 |
|
|
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
5 |
|
||||
|
|
Nhóm ngành IV: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Hóa học |
Hóa học, Toán, Vật lí |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|
|||||
|
|
7440112A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
50 |
Toán≥7.5, Vật lí≥7.5, Hoá học≥8.0 |
20 |
Hóa học |
Toán |
30 |
|
|||
|
7440112B |
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
30 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
3 |
Sinh học |
Sinh học, Hóa học |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 |
|
|
|
|
|||||
|
|
7420101B |
Toán, Hoá học, Sinh học*2 (B00) |
45 |
Sinh học≥7.0 |
10 |
Sinh học |
Hóa học |
20 |
|
|||
|
7420101D |
Toán, Ngoại ngữ, Sinh học*2 (D08,D32,D34) |
15 |
|
|
Sinh học |
Tiếng Anh |
10 |
|
||||
|
|
Nhóm ngành V: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Công nghệ thông tin |
Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; MOS ≥ 950 |
|
|
|
|
|||||
|
|
7480201A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
50 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
20 |
Toán |
Vật lí |
20 |
|
|||
|
7480201B |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
25 |
|
|
Toán |
Tiếng Anh |
5 |
|
||||
|
|
Nhóm ngành VII: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Việt Nam học |
Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300 |
|
|
|
|
|||||
|
|
7310630C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
35 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
30 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
15 |
|
|||
|
7310630D |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) |
40 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
6 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300 |
|
|
|
|
|||||
|
|
7810103C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
35 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
20 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
15 |
|
|||
|
7810103D |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) |
40 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp |
|
|
|
|
|||||
|
|
7220204A |
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh*2 (D01) |
10 |
Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung |
5 |
Tiếng Anh |
Toán |
5 |
|
|||
|
7220204B |
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung Quốc*2 (D04) |
20 |
|
|
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
5 |
|
||||
|
8 |
Triết học (Triết học Mác - Lênin) |
Tất cả các đội tuyển |
|
|
|
|
|
|||||
|
|
7229001B |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
55 |
(Ngữ văn≥6, Lịch sử≥6, Địa lí≥6) ≥20.0 |
60 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
5 |
|
|||
|
7229001C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
55 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
9 |
Chính trị học |
Tất cả các đội tuyển |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300 |
|
|
|
|
|||||
|
|
7310201B |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
35 |
Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD |
15 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
5 |
|
|||
|
7310201C |
Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD (D66,D68,D70) |
25 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
10 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
Tất cả các đội tuyển |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300 |
|
|
|
|
|||||
|
|
7310401C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
50 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
25 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
10 |
|
|||
|
7310401D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
55 |
|
|
Ngữ văn |
Lịch sử |
10 |
|
||||
|
11 |
Tâm lý học giáo dục |
Tất cả các đội tuyển |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300 |
|
|
|
|
|||||
|
|
7310403C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
25 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
10 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
5 |
|
|||
|
7310403D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
15 |
|
|
Ngữ văn |
Lịch sử |
5 |
|
||||
|
12 |
Công tác xã hội |
Tất cả các đội tuyển |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600 DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300 |
|
|
|
|
|||||
|
|
7760101C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
45 |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
90 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
10 |
|
|||
|
7760101D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
45 |
|
|
Ngữ văn |
Lịch sử |
10 |
|
||||
|
13 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
Tất cả các đội tuyển |
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; MOS ≥ 950 |
|
|
|
|
|||||
|
|
7760103C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
40 |
Ngữ văn |
30 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
40 |
|
|||
|
7760103D |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
20 |
|
|
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
20 |
|
||||

Tải về đề án tuyển sinh

