Thông tin tuyển sinh Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2024:
1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2024.
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định hiện hành.
- Có hồ sơ đăng ký dự tuyển theo quy định.
- Có đủ sức khỏe học tập theo quy định hiện hành.
- Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024 phải dự thi lại các môn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 được dùng để xét tuyển theo ngành học.
2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
3. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo
|
STT |
Trình độ đào tạo |
Mã ngành xét tuyển |
Tên ngành xét tuyển |
Mã phương thức xét tuyển |
Tên phương thức xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp xét tuyển 1 |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mã tổ hợp |
Môn chính |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Đại học |
7720101 |
Y khoa |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
77 |
B00 |
|
|
301 |
Xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế TS |
5 |
Y31 |
|
||||
|
500 |
Ưu tiên xét tuyển theo Điều 8, Quy chế TS |
7 |
Y50 |
|
||||
|
401 |
Xét kết quả thi ĐGNL |
77 |
Q00 |
|
||||
|
303 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng |
11 |
Y33 |
|
||||
|
501 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh |
13 |
Y51 |
|
||||
|
502 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng dự thi Olympic ĐHQGHN |
13 |
Y52 |
|
||||
|
409 |
Xét tuyển theo CC ngoại ngữ (IELTS) |
13 |
Y49 |
|
||||
|
503 |
Xét tuyển hệ dự bị đại học |
4 |
Y53 |
|
||||
|
2
|
Đại học |
7720201 |
Dược học |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
70 |
A00 |
|
|
301 |
Xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế TS |
4 |
Y31 |
|
||||
|
500 |
Ưu tiên xét tuyển theo Điều 8, Quy chế TS |
6 |
Y50 |
|
||||
|
401 |
Xét kết quả thi ĐGNL |
70 |
Q00 |
|
||||
|
303 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng |
10 |
Y33 |
|
||||
|
501 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh |
12 |
Y51 |
|
||||
|
502 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng dự thi Olympic ĐHQGHN |
12 |
Y52 |
|
||||
|
409 |
Xét tuyển theo CC ngoại ngữ (IELTS) |
12 |
Y49 |
|
||||
|
503 |
Xét tuyển hệ dự bị đại học |
4 |
Y53 |
|
||||
|
3 |
Đại học
|
7720501
|
Răng Hàm Mặt |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
18 |
B00 |
|
|
301 |
Xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế TS |
1 |
Y31 |
|
||||
|
500 |
Ưu tiên xét tuyển theo Điều 8, Quy chế TS |
1 |
Y50 |
|
||||
|
401 |
Xét kết quả thi ĐGNL |
18 |
Q00 |
|
||||
|
303 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng |
2 |
Y33 |
|
||||
|
501 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh |
3 |
Y51 |
|
||||
|
502 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng dự thi Olympic ĐHQGHN |
3 |
Y52 |
|
||||
|
409 |
Xét tuyển theo CC ngoại ngữ (IELTS) |
3 |
Y49 |
|
||||
|
503 |
Xét tuyển hệ dự bị đại học |
1 |
Y53 |
|
||||
|
4 |
Đại học |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
19 |
B00 |
|
|
301 |
Xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế TS |
2 |
Y31 |
|
||||
|
500 |
Ưu tiên xét tuyển theo Điều 8, Quy chế TS |
2 |
Y50 |
|
||||
|
401 |
Xét kết quả thi ĐGNL |
19 |
Q00 |
|
||||
|
303 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng |
3 |
Y33 |
|
||||
|
501 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh |
3 |
Y51 |
|
||||
|
502 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng dự thi Olympic ĐHQGHN |
3 |
Y52 |
|
||||
|
409 |
Xét tuyển theo CC ngoại ngữ (IELTS) |
3 |
Y49 |
|
||||
|
503 |
Xét tuyển hệ dự bị đại học |
1 |
Y53 |
|
||||
|
5 |
Đại học |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
19 |
B00 |
|
|
301 |
Xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế TS |
2 |
Y31 |
|
||||
|
500 |
Ưu tiên xét tuyển theo Điều 8, Quy chế TS |
2 |
Y50 |
|
||||
|
401 |
Xét kết quả thi ĐGNL |
19 |
Q00 |
|
||||
|
303 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng |
3 |
Y33 |
|
||||
|
501 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh |
3 |
Y51 |
|
||||
|
502 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng dự thi Olympic ĐHQGHN |
3 |
Y52 |
|
||||
|
409 |
Xét tuyển theo CC ngoại ngữ (IELTS) |
3 |
Y49 |
|
||||
|
503 |
Xét tuyển hệ dự bị đại học |
1 |
Y53 |
|
||||
|
6 |
Đại học |
7720301 |
Điều dưỡng |
100 |
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
21 |
B00 |
|
|
301 |
Xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế TS |
1 |
Y31 |
|
||||
|
500 |
Ưu tiên xét tuyển theo Điều 8, Quy chế TS |
2 |
Y50 |
|
||||
|
401 |
Xét kết quả thi ĐGNL |
20 |
Q00 |
|
||||
|
303 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS trường chuyên, đạt huy chương vàng |
3 |
Y33 |
|
||||
|
501 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh |
4 |
Y51 |
|
||||
|
502 |
Xét tuyển đặc thù đối tượng dự thi Olympic ĐHQGHN |
4 |
Y52 |
|
||||
|
409 |
Xét tuyển theo CC ngoại ngữ (IELTS) |
4 |
Y49 |
|
||||
|
503 |
Xét tuyển hệ dự bị đại học |
1 |
Y53 |
|||||

Tải về đề án tuyển sinh

