Đề án tuyển sinh Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2024, 2025

➤ Thông tin tuyển sinh Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2024, 2025 đầy đủ và chi tiết nhất

Tải về đề án tuyển sinh

Trường: Đại học Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếXem điểm chuẩn

Thông tin tuyển sinh Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2024:

1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

Theo quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Quy chế).

2. Phạm vi tuyển sinh: Đại học Huế tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

3. CÁC NGÀNH HỌC XÉT TUYỂN VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN VÀO HUET NĂM 2024 (Tổng chỉ tiêu: 255) 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

1

7480112KS

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

A00, A01, D01

2

7480112

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ cử nhân)

A00, A01, D01

3

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa (hệ cử nhân và hệ kỹ sư)

A00, A01, D01

4

7520201

Kỹ thuật điện (hệ cử nhân và hệ kỹ sư)

A00, A01, D01

5

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, D01, C01

6

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, D01

Điểm thi THPT

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2024.

Đại học Huế xét tuyển sử dụng kết quả của Kỳ thi TN THPT năm 2024 cho tất cả các ngành đào tạo. Điểm các môn/ bài thi trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024

ĐXT = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + ĐƯT (nếu có)

Điểm học bạ

Xét tuyển dựa vào học bạ THPT

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12;

– Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (chưa nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (nếu có) phải ≥ 18,0.

ĐXT = Điểm trung bình 3 học kỳ của 3 môn + ĐƯT

(Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển, ĐƯT: điểm ưu tiên)

Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng

- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế ưu tiên xét tuyển thí sinh thỏa mãn một trong các tiêu chí sau:

+  Đạt học sinh giỏi các kỳ thi cấp quốc tế, quốc gia, tỉnh hoặc các cuộc thi Khoa học kỹ thuật và Công nghệ giải 3 trở lên và có điểm trung bình từng môn 3 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11 và HK 1 lớp 12) theo tổ hợp môn đăng ký ≥ 6.0

+  Đạt học sinh giỏi 3 học kỳ (HK I và II của năm lớp 11 và HK I năm lớp 12).

+  Điểm trung bình từng môn 5 học kỳ (HK I và II của lớp 10, HK I và II của lớp 11 và HK I lớp 12) theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển ≥ 7,0 và có Thư giới thiệu của Hiệu trưởng các trường THPT nơi thí sinh theo học.

+  Xét điểm IELTS, TOEFL iBT, SAT và IC3 GS4/MOS quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở cấp THPT:

Điểm trung bình từng môn 5 học kỳ (HK I và II của lớp 10, HK I và II của lớp 11 và HK I của lớp 12) theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển ≥ 6,0 và Điểm IELTS ≥ 5.5 hoặc TOEFL iBT đạt từ 75 hoặc SAT ≥ 800 hoặc IC3 GS4/MOS ≥ 910.

-  Các bước đăng ký xét tuyển

Để xét tuyển thẳng, thí sinh cần thực hiện 03 bước:

Bước 1: Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ: Cổng ĐXKT trực tuyến

Bước 2: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ xét tuyển như sau:

– Phiếu điền thông tin hồ sơ minh chứng.

– 01 bản photo công chứng học bạ THPT của 3 học kỳ: Học kỳ I và học kỳ II lớp 11 và học kỳ I lớp 12

– 01 photo công chứng giấy chứng nhận học sinh giỏi các kỳ thi cấp quốc tế, quốc gia, tỉnh hoặc các cuộc thi Khoa học kỹ thuật và Công nghệ giải 3 trở lên

Bước 3: Nộp hồ sơ trên trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tại địa chỉ: Khoa Kỹ Thuật và Công Nghệ, phòng II.14, Tầng 2, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế.

Điểm thi ĐGNL QG HCM

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 của Đại học quốc gia TP HCM

Yêu cầu: Thí sinh đạt điểm bài thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) tối thiểu 600 điểm (thang điểm 1200)

ĐXT = Điểm bài thi ĐGNL + ĐƯT quy đổi

Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐƯT: Điểm ưu tiên theo quy định trong quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non của Bộ GD&ĐT quy đổi như sau: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 40 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 10 điểm theo thang điểm 1200. Cụ thể, nhóm ưu tiên 1 được cộng 80 điểm, nhóm ưu tiên 2 được cộng 40 điểm. Thí sinh ở khu vực 1 được cộng 30 điểm, khu vực 2 – nông thôn được cộng 20 điểm và khu vực 2 được cộng 10 điểm.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo thứ tự ĐXT từ cao xuống thấp và xét đến khi đủ chỉ tiêu.

Học phí

- Đóng học phí theo quy định hiện hành đối với khối ngành Kỹ thuật và Công nghệ

- Kết quả học tập tốt sẽ được xét cấp học bổng của Nhà nước, các tổ chức xã hội và cá nhân

Nếu cần tư vấn thông tin tuyển sinh, Quý phụ huynh và thí sinh có thể liên lạc Khoa Kỹ thuật và Công nghệ theo một trong các kênh thông tin dưới đây:

Facebook: https://www.facebook.com/et.hueuni

Số điện thoại: 0234 3845 799 hoặc 0918 531 426

Xem thêm điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế