Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Chu Văn An - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 15 | |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01 | 17 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C04; D01 | 17 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Chu Văn An Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Chu Văn An năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Chu Văn An năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com