Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Công Nghiệp Việt Trì - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D14; D01; C00; A21 | 18 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | D14; D01; C00; A21 | 19 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; A21 | 19 | |
| 4 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; A21 | 20 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; A21 | 19 | |
| 7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; A21 | 19 | |
| 8 | 7440112 | Hóa học (Hóa phân tích) | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 10 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; A21 | 18 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; A01; K01 | 19 | |
| 14 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; K01 | 19 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Trì năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com