Điểm chuẩn học bạ Đại Học Cửu Long 2024

Điểm chuẩn Đại Học Cửu Long xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Cửu Long năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Cửu Long phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Cửu Long năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Cửu Long xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Cửu Long năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Cửu Long - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 6
2 7340155 Marketing A00; A01; D01; C04 6
3 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 6
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04 6
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 6
6 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 6
7 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 6
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 6
9 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thiết kế kiến trúc xây dựng) A00; A01; D01; C01 6
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 6
11 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; D01; C01 6
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 6
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 6
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 6
15 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C01 6
16 7620109 Nông học A00; A01; B00; B03 6
17 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 6
18 7640101 Thú y A00; A01; B00; B03 6
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B03 6
20 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
21 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
22 7720302 Hộ sinh A02; B00; B03; D07 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
23 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00; D07 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
24 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 8 HL năm lớp 12 loại Giỏi hoặc ĐXTN THPT từ 8.0 trở lên
25 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 6
26 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 6
27 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D14 6
28 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 6
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C00; D01 6
30 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C04; D01 6

Xem điểm chuẩn Đại Học Cửu Long Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Cửu Long năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Cửu Long năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com