Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đà Lạt 2024

Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Đà Lạt năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Đà Lạt phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đà Lạt năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Đà Lạt năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Đà Lạt - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 29.25
2 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A12; D90 28.5
3 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D90 28.75
4 7140213 Sư phạm Sinh học A00; B00; B08; D90 28
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C20; D14; D15 28.75
6 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; C20; D14 28.75
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D72; D96 28.5
8 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D07; D90 27.5
9 7140202 Giáo dục tiểu học A16; C14; C15; D01 28
10 7460101 Toán học (Toán - Tin học) A00; A01; D07; D90 19
11 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D90 19
12 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 24
13 7440102 Vật lý học A00; A01; A12; D90 19
14 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A12; D90 19
15 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D01; D90 19
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A12; D90 19
17 7440112 Hóa học A00; B00; D07; D90 19
18 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; D90 22
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 19
20 7420101 Sinh học A00; B00; B08; D90 20
21 7420201 Công nghệ Sinh học A00; B00; B08; D90 19
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 25
23 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 24
24 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D96 26
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 19
26 7620109 Nông học B00; B08; D07; D90 19
27 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch A00; B00; B08; D90 19
28 7380101 Luật A00; C00; C20; D01 25.5
29 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự A00; C00; C20; D01 23
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D78 25
31 7310630 Việt Nam học C00; C20; D14; D15 19
32 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) C00; D01; D78; D96 23
33 7310601 Quốc tế học C00; C20; D01; D78 19
34 7229030 Văn học C00; C20; D14; D15 19
35 7810106 Văn hóa Du lịch C00; C20; D14; D15 20
36 7310612 Trung Quốc học C00; C20; D14; D15 23
37 7229010 Lịch sử C00; C19; C20; D14 19
38 7760101 Công tác xã hội C00; C20; D01; D14 19
39 7310301 Xã hội học C00; C20; D01; D14 19
40 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D96 24.5

Xem điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đà Lạt năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com