Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đại Nam 2024

Trường Đại học Đại Nam công bố điểm chuẩn trúng tuyển sớm theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024 dành cho 36 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Theo đó, ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là Y khoa, Dược học – 24 điểm. Tiếp đến là ngành Điều dưỡng 19,5 điểm. Các ngành học còn lại có mức điểm chuẩn là 18 điểm.

Đối với phương thức xét học bạ THPT, thí sinh có thể lựa chọn 01 trong 02 cách tính điểm: Xét điểm trung bình năm học lớp 12 hoặc xét điểm trung bình năm học lớp 11 và học kỳ 01 lớp 12 để tối ưu cơ hội trúng tuyển.

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ Đại học Đại Nam năm 2024 phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đại Nam năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đại Nam xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Đại Nam năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Đại Nam - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 24 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
2 7720201 Dược học A00; A11; B00; D07 24 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
3 7720301 Điều dưỡng B00; C14; D07; D66 19 Học lực lớp 12 từ loại Khá
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; D84 18
5 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A10; D84 18
6 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 18
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; D01 18
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; D01 18
9 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 18
10 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; V00 18
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; A11 18
12 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; A11 18
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) A00; A01; D01; D07 18
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 18
15 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 18
16 7340115 Marketing A00; C03; D01; D10 18
17 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; C03; D01; D10 18
18 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 18
19 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 18
20 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; D01 18
21 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01; D07 18
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C14; D01 18
23 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; D07 18
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C03; D01; D10 18
25 7340301 Kế toán A00; A01; C14; D01 18
26 7210403 Thiết kế đồ hoạ A00; A01; C01; C03 18
27 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 18
28 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18
29 7380107 Luật kinh tế A08; A09; C00; C19 18
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; C00; D01 18
31 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C14; D01 18
32 7320108 Quan hệ công chúng C00; C19; D01; D15 18
33 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14 18
34 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D09; D66 18
35 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 18
36 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D15 18

Xem điểm chuẩn Đại Học Đại Nam Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đại Nam năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com