Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Đông Đô - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01 | 16.5 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D07 | 16.5 | |
| 8 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 16.5 | |
| 9 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; H01; H04 | 16.5 | |
| 10 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 11 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 12 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; D07 | 24 | |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08 | 19.5 | |
| 14 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00; D07 | 19.5 | |
| 15 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; D01; D04 | 16.5 | |
| 16 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A00; C00; D01; D04 | 16.5 | |
| 17 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; C00; D01; DD2 | 16.5 | |
| 18 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; B00; D01 | 16.5 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Đông Đô Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đông Đô năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Đông Đô năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com