Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đồng Tháp 2024

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Đồng Tháp năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Đồng Tháp phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đồng Tháp năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Đồng Tháp năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Đồng Tháp - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; C19; C20 26.5
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 27.5
3 7140204 Giáo dục công dân C00; C19; D01; D14 27.96
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D14 27.8
5 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T05; T06; T07 26.5
6 7140209 Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành: - Chương trình đại trà - Chương trình Toán tiếng Anh A00; A01; A02; A04 29.6
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; A04 27.25
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A04 29.2
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; A06 29.36
10 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; D08; B02 28.9
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; D14; D15 28.61
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D09 28.6
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D10; A07 28.6
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 25.65
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 23.65
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D13 28.2
17 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; A02; A04 27.1
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 28
19 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C00; D14; D15; A07 27.85
20 7220201 Ngôn ngữ Anh - Biên - phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch D01; D14; D15; D13 26.1
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh C00; D01; D14; D15 25.9
22 7229042 Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông) C00; C19; C20; D14 23.8
23 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; C00; C19; D01 25.1
24 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) A07; C00; D14; D15 23.8
25 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) C00; C19; C20; D01 25.53
26 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 24.13
27 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D10 24.5
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D10 25.52
29 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 24.3
30 7340403 Quản lý công A00; A01; C15; D01 19
31 7380101 Luật A00; C00; C14; D01 26.37
32 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 24.2
33 7440301 Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) A00; B00; D07; D08 19
34 7480101 Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) A00; A01; A02; A04; D90 19
35 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A04; D90 24.45
36 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D10 25.4
37 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D08 25.85
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 23.3
39 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) A00; B00; D07; D08 24.11
40 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D08 21
41 7760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 23.8
42 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07; D08 22.45
43 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 24.1
44 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M00; M05; C19; C20 26.37

Xem điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đồng Tháp năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com