Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Hải Phòng - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01 | 30 | năng khiếu nhân 2 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A16; C01 | 22 | |
| 10 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A16; C01 | 21 | |
| 13 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | 21 | |
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15 | 21 | |
| 15 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D06; D15 | 21 | |
| 16 | 7380101 | Luật | A00; C00; C03; D01 | 26 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D06; D15 | 25 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Hải Phòng năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com