Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Hàng hải Việt Nam theo phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và học bạ THPT năm 2024 cụ thể như sau:
|
Chuyên ngành |
Mã chuyên ngành |
Tổ hợp Xét tuyển |
Điểm trúng tuyển theo PT5 |
|
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (04 Chuyên ngành) |
|||
|
1. Quản lý kinh doanh & Marketing |
A403 |
A01, D01 D07, D15 |
25.00 |
|
2. Kinh tế Hàng hải |
A408 |
24.00 |
|
|
3. Kinh doanh quốc tế & Logistics |
A409 |
26.50 |
|
|
4. Quản lý kinh doanh thương mại điện tử |
A404 |
24.00 |
|
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Hàng Hải Việt Nam - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D07; D15 | 25 | Chương trình tiên tiến |
| 2 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D07; D15 | 24 | Chương trình tiên tiến |
| 3 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D07; D15 | 26.5 | Chương trình tiên tiến |
| 4 | A404 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A01; D01; D07; D15 | 24 | Chương trình tiên tiến |
| 5 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 25.75 | |
| 6 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; D01 | 25 | |
| 7 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 27.25 | |
| 8 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 26.25 | |
| 9 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
| 10 | D105 | Điện tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 26.5 | |
| 11 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; D01 | 26 | |
| 12 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 13 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 14 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 15 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| 16 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 26 | |
| 17 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 26.5 | |
| 18 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 27 | |
| 19 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | |
| 20 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| 21 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; D01 | 22.75 | |
| 22 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
| 23 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| 24 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 25 | D127 | Kiến trúc & nội thất | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 26 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 25.5 | |
| 27 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 27.75 | |
| 28 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 27.25 | |
| 29 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính | A00; A01; C01; D01 | 26.75 | |
| 30 | D131 | Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 25.25 | |
| 31 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 32 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 33 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 24.75 | |
| 34 | H114 | Công nghệ thông tin (CLC) | A00; A01; C01; D01 | 26 | |
| 35 | S101 | Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 36 | S102 | Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00; A01; C01; D01 | 23 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải Việt Nam Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Hàng Hải Việt Nam năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải Việt Nam năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com