Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220104 | Hán - Nôm | C00; C19; D14 | 19.5 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | A00; C19; D01; D66 | 19.5 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; D01; D14 | 19.5 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D14 | 19.5 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C14; C19; D01; D66 | 19 | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | C00; C19; D01; D14 | 18.5 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D01; D14 | 19.5 | |
| 8 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D15 | 22 | |
| 9 | 7320111 | Truyền thông số | C00; D01; D15 | 20 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D01; D08 | 21 | |
| 11 | 7440112 | Hoá học | A00; B00; D01; D07 | 19.5 | |
| 12 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; D15 | 19 | |
| 13 | 7850104 | Quản lý an toàn; sức khỏe và môi trường | A00; B00; D07; D15 | 19 | |
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 15 | 7480107 | Quản trị và phân tích dữ liệu | A00; A01; D01 | 20 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 17 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử -Viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D01; D07 | 19.5 | |
| 19 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; B00; D01; D10 | 18.5 | |
| 20 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 20 | |
| 21 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; B00; D01; D10 | 18.5 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; D01; D14 | 19 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C04. D01; D10 | 18.5 | |
| 24 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A10; D01 | 19.5 | |
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C19; D01; D14 | 18.5 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com