Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại học Kiên Giang - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D07 | 28.16 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục tiểu học | A00; C02; C20; D01 | 27.39 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M00 | 24.49 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 9 | 7380101 | Luật | A00; C00; D01; D14 | 16 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A11; B02; B04; C13 | 15 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 13 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 15 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A07; A09; C04; C14 | 15 | |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 17 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 18 | |
| 18 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B02; C08 | 15 | |
| 19 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A02; B04; C13 | 15 | |
| 20 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B02; C08 | 15 | |
| 21 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; B00; C02; D08 | 15 | |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 16.5 | |
| 23 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; D01; D14; D15 | 17 | |
| 24 | 7810101 | Du lịch | C20; D01; D14; D15 | 17 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên môi trường | A09; B04; C20; D15 | 17 |
Xem điểm chuẩn Đại học Kiên Giang Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại học Kiên Giang năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại học Kiên Giang năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com