Điểm chuẩn trúng tuyển xét tuyển sớm hệ đại học chính quy năm 2024 theo phương thức xét kết quả học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12 bậc THPT vào các ngành đào tạo của Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên là 15 điểm tất cả các ngành. Chi tiết như sau:
|
TT |
Mã ngành học |
Ngành học |
Điểm trúng tuyển (Phương thức xét kết quả tổng điểm trung bình học tập 3 năm lớp 10, 11, 12 THPT) |
|
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
|
2 |
7340301 |
Kế toán |
15 |
|
3 |
7380101 |
Luật |
15 |
|
4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
|
5 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
15 |
|
6 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
15 |
|
7 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
|
8 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
15 |
Lưu ý: Điểm xét tuyển chưa bao gồm các điểm ưu tiên.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | 7380101 | Luật | C20; C00; D01; D14 | 15 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 6 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; C00; D01; D66 | 15 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com