Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển sớm theo 2 phương thức học bạ đợt 1 năm 2024 cho các ngành đào tạo bậc Đại học hệ chính quy của Trường.
Cụ thể, đối với 2 phương thức xét điểm học bạ THPT (phương thức xét kết quả học bạ THPT: HK2 lớp 11 & HK1 lớp 12 & phương thức xét kết quả học bạ THPT lớp 12) điểm số dao động từ 18 đến 25.
Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM năm 2024 phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 18.5 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D15 | 18.5 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D66 | 18 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 3 |
| 11 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 4 |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24 | Tiếng Anh nhân hệ số 3 |
| 13 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24 | Tiếng Anh nhân hệ số 4 |
| 14 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 3 |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 3 |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | |
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25.25 | Đợt 2 |
| 20 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19.25 | Đợt 2 |
| 21 | 7310608 | Đông phương học | A01; D01; D14; D15 | 18.75 | Đợt 2 |
| 22 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D14; D15 | 18.75 | Đợt 2 |
| 23 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | D01; D06; D14; D15 | 18.25 | Đợt 2 |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 18.75 | Đợt 2 |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.75 | Đợt 2 |
| 26 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 18.25 | Đợt 2 |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18.25 | Đợt 2 |
| 28 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D66 | 18.25 | Đợt 2 |
| 29 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 24.75 | Đợt 2 |
| 30 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 24.75 | Đợt 2 |
| 31 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 24.75 | Đợt 2 |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24.25 | Đợt 2 |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24.25 | Đợt 2 |
| 34 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 24.75 | Đợt 2 |
| 35 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 24.75 | Đợt 2 |
| 36 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 2 |
| 37 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 2 |
| 38 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 2 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com