Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại học Ngoại thương (Cơ sở phía Nam) - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | KTES1.1 | Chương trình tiên chuẩn Kinh tế đối ngoại | A00; A01; D01; D06; D07 | 27 | Giải HSG Quốc Gia |
| 2 | QTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 26.5 | Giải HSG Quốc Gia |
| 3 | TCHS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 27 | Giải HSG Quốc Gia |
| 4 | KTKS1.1 | Chương trinh tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | Giải HSG Quốc Gia |
| 5 | KDQS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 30 | Giải HSG Quốc Gia |
| 6 | MKTS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp | A00; A01; D01; D07 | 30 | Giải HSG Quốc Gia |
| 7 | KTES1.1 | Chương trình tiên chuẩn Kinh tế đối ngoại | A00; A01; D01; D06; D07 | 29.5 | Giải HSG Tỉnh |
| 8 | QTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 29 | Giải HSG Tỉnh |
| 9 | TCHS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 29.5 | Giải HSG Tỉnh |
| 10 | KTKS1.1 | Chương trinh tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 29.3 | Giải HSG Tỉnh |
| 11 | KDQS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 31 | Giải HSG Tỉnh |
| 12 | MKTS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp | A00; A01; D01; D07 | 30 | Giải HSG Tỉnh |
| 13 | KTES1.1 | Chương trình tiên chuẩn Kinh tế đối ngoại | A00; A01; D01; D06; D07 | 27.8 | Hệ chuyên |
| 14 | QTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 27.5 | Hệ chuyên |
| 15 | TCHS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 28.4 | Hệ chuyên |
| 16 | KTKS1.1 | Chương trinh tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 27.7 | Hệ chuyên |
| 17 | KDQS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 29 | Hệ chuyên |
| 18 | MKTS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp | A00; A01; D01; D07 | 28.13 | Hệ chuyên |
Xem điểm chuẩn Đại học Ngoại thương (Cơ sở phía Nam) Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại học Ngoại thương (Cơ sở phía Nam) năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại học Ngoại thương (Cơ sở phía Nam) năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com