Điểm chuẩn học bạ Đại Học Nha Trang 2024

Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Nha Trang năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Nha Trang phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Nha Trang năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nha Trang xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Nha Trang năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Nha Trang - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) TO; VL; HH; SH 24
2 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) TO; VL; HH; SH 24
3 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) TA; LS; ĐL 28 TBC 6 HK môn TA = 6
4 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) TA; TO; TH 28 TBC 6 HK môn TA = 6
5 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) TO; VL; HH; SH 24
6 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) TO; VL; TH; CN 29 TBC 6 HK môn TA = 6
7 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) TA; LS, OL 28 TBC 6 HK môn TA = 6
8 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) TA. LS, DL 28 TBC 6 HK môn TA = 6
9 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) ĐL. LS. TA. TP 26
10 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) TA 30 TBC 6 HK môn TA = 7
11 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) TA. LS; ĐL 27
12 7310105 Kinh tế phát triển TA; LS; ĐL 26
13 7340101 Quản trị kinh doanh TA; LS; ĐL 28 TBC 6 HK môn TA = 6
14 7340115 Marketing TA, LS; DL 30 TBC 6 HK môn TA = 6
15 7340121 Kinh doanh thương mại TA. LS, OL 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) TA; TO, TH 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
17 7340301 Kế toán TA. TO. TH 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
18 7340302 Kiểm toán TA. TO. TH 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý TO. TA. TH. CN 27
20 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) TA. LS. ĐL. GDCD 29
21 7420201 Công nghệ sinh học TO; VL; HH; SH 24
22 7480101 Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) TO. TA. TH. CN 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
23 7480201 Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) TO; TA; TH; CN 29 TBC 6 HK môn TA = 5.5
24 7510202 Công nghệ chế tạo máy TO; VL; HH; CN 22
25 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) TO; VL; HH, CN 25
26 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử TO; VL; HH; CN 24
27 7520115 Kỹ thuật nhiệt TO; VL; HH. CN 23
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực TO; VL; TH; CN 22
29 7520122 Kỹ thuật tàu thủy TO; VL; TH. CN 24
30 7520130 Kỹ thuật ô tô TO, VL. TH, CN 28
31 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) TO; VL; HH; CN 25
32 7520206 Kỹ thuật biển TO, VL, TH. CN 24
33 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa TO; VL; HH; CN 24
34 7520301 Kỹ thuật hoá học TO, VL. HH. CN 22
35 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) TO; VL; HH. SH 22
36 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) TO; VL; HH; SH 26
37 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) TO; VL; HH; SH 22
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) TO; VL; TH; CN 24
39 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông TO; VL; TH; CN 22
40 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản TO; VL; HH; SH 22
41 7620303 Khoa hoc thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản: Khai thác thủy sản) TO; VL; HH; SH 22
42 7620305 Quản lý thuỷ sản TO; VL; HH; SH 22
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TA, LS; ĐL 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
44 7810201 Quản trị khách sạn TA, LS; ĐL 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
45 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) TO; VL; TA, CN 30 TBC 6 HK môn TA = 6

Xem điểm chuẩn Đại Học Nha Trang Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Nha Trang năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Nha Trang năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com