Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Phạm Văn Đồng - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D90 | 26.08 | Học bạ lớp 12 |
| 2 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; D01; D90 | 26.62 | Học bạ lớp 12 |
| 3 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D78; C19; C20 | 27.2 | Học bạ lớp 12 |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D78; D84; D90 | 26.4 | Học bạ lớp 12 |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D90 | 27.12 | Học bạ lớp 12 |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 27.1 | Học bạ lớp 12 |
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; B00; D01; D90 | 26.27 | Học bạ lớp 12 |
| 8 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D01; D90 | 15 | Học bạ lớp 12 |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; D01; D90 | 15 | Học bạ lớp 12 |
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ - Điện tử | A00; A01; D01; D90 | 15 | Học bạ lớp 12 |
| 11 | 7310105 | Kinh tế phát triển | C04; C20; D01; D10 | 15 | Học bạ lớp 12 |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C04; C20; D01; D10 | 15 | Học bạ lớp 12 |
| 13 | 7340115 | Marketing | C04; C20; D01; D10 | 15 | Học bạ lớp 12 |
| 14 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M02 | 23.19 | Học bạ lớp 12 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com