Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Phú Xuân - 2022
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; B00; D01; A01 | 18 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; B00; D01; A01 | 18 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; B00; D01; A01 | 18 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C00; D15; A01 | 18 | |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | B00; C00; D01; D15 | 18 | |
| 7 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành | A01; C00; D01; D14 | 18 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 9 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; C00; D01; D14 | 18 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Phú Xuân Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Phú Xuân năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Phú Xuân năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com