Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) công bố điểm chuẩn phương thức xét tuyển học bạ vào 29 ngành/chuyên ngành đào tạo năm 2024.
Mức điểm trúng tuyển có điều kiện vào các ngành dao động trong khoảng 18 – 19 điểm cho tổ hợp 3 môn xét tuyển học kỳ I lớp 12 và tổng điểm trung bình chung của 3 học kỳ phải đạt từ 6.0 – 6.5 trở lên tùy ngành.
Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ Đại học Quốc tế Sài Gòn năm 2024 phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Quốc Tế Sài Gòn - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 2 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 4 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; D07 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 6 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; D01 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D15 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 11 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; D01 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 12 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | D01; C00; D14; D15 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D04 | 20 | Điểm TB lớp 12 là 6.5 |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 6.5 | |
| 16 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 6.5 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 6.5 | |
| 18 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; D07 | 6.5 | |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 6.5 | |
| 20 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 6.5 | |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01 | 6.5 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; D01 | 6.5 | |
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D15 | 6.5 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 6.5 | |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; D01 | 6.5 | |
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | 6.5 | |
| 27 | 7310401 | Tâm lý học | D01; C00; D14; D15 | 6.5 | |
| 28 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D04 | 6.5 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Quốc Tế Sài Gòn năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Sài Gòn năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com