Điểm chuẩn học bạ Đại Học Quy Nhơn 2024

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Quy Nhơn năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Quy Nhơn phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Quy Nhơn năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Quy Nhơn năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Quy Nhơn - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; D01 18 NV1, 2, 3
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 28.25 NV1, HL lớp 12 Giỏi
3 7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; D01; C20 26.75 NV1, HL lớp 12 Giỏi
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 29.5 NV1, HL lớp 12 Giỏi
5 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D07 23 NV1, HL lớp 12 Giỏi
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 28.5 NV1, HL lớp 12 Giỏi
7 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; A02 28 NV1, HL lớp 12 Giỏi
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; D15 28.5 NV1, HL lớp 12 Giỏi
9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14 28.25 NV1, HL lớp 12 Giỏi
10 7140219 Sư phạm Địa lý C20; C00; D15 27.25 NV1, HL lớp 12 Giỏi
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 28.75 NV1, HL lớp 12 Giỏi
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00 28.5 NV1, HL lớp 12 Giỏi
13 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý C00; C19; C20 27.25 NV1, HL lớp 12 Giỏi
14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 24 NV1
15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 26.5 NV1
16 7229030 Văn học C00; C19; D14; D15 19 NV1, 2, 3
17 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 20 NV1
18 7310205 Quản lý nhà nước A00; C00; C19; D01 18.5 NV1,2
19 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; C00; C19; D01 19 NV1, 2, 3
20 7310608 Đông phương học C00; C19; D14; D15 19 NV1, 2, 3, 4, 5
21 7310630 Việt Nam học C00; C19; D01; D15 19 NV1, 2, 3, 4, 5
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20 NV1
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 23 NV1
24 7340301 Kế toán A00; A01; D01 19 NV1, 2
25 7340301CLC Kế toán CLC A00; A01; D01 19.5 NV1, 2, 3, 4, 5
26 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 19.5 NV1,2
27 7380101 Luật A00; C00; C19; D01 20 NV1
28 7440112 Hóa học A00; B00; D12; D07 18 NV1, 2, 3, 4, 5
29 7440122 Khoa học vật liệu A00; A01; A02 18 NV1, 2, 3, 4
30 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D90 18 NV1, 2, 3, 4, 5
31 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D07; D90 18 NV1, 2, 3, 4, 5
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; K01 21
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D07; D90 19 NV1, 2, 3, 4, 5
34 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 20 NV1, 2
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 22.5 NV1
36 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; C02; D07 18 NV1, 2, 3, 4, 5
37 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng A00; A01; D01 24.5 NV1
38 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; K01; D07 19 NV1, 2
39 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; K01; D07 19 NV1, 2, 3, 4, 5
40 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; K01; D07 19 NV1, 2, 3, 4, 5
41 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07 18 NV1, 2, 3, 4, 5
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; K01; D07 19 NV1, 2, 3, 4, 5
43 7620109 Nông học B00; B03; B04; C08 18 NV1, 2, 3, 4, 5
44 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14 18 NV1, 2, 3, 4, 5
45 7810103 QTDV du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D14 23 NV1
46 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01 23 NV1
47 7850101 QL tài nguyên và môi trường A00; B00; C04; D01 18 NV1, 2, 3, 4, 5
48 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C04; D01 19 NV1, 2, 3, 4, 5

Xem điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Quy Nhơn năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com