Điểm chuẩn học bạ Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 2024

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01 23 Giỏi
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; B00 28 Giỏi
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C20; D66; C19 26.25 Giỏi
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C20; D66; C19 26.25 Giỏi
5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T05 23.3 Khá hoặc Giỏi
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 29 Giỏi
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 26.45 Giỏi
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 28.4 Giỏi
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D07; B00 28.84 Giỏi
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03 27.5 Giỏi
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D66 28 Giỏi
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19 28.1 Giỏi
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15 27.1 Giỏi
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 25 Khá hoặc Giỏi
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 25.25 Khá hoặc Giỏi
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 27.1 Giỏi
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D78; C19; C20 26.7 Giỏi
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00; C00; D01; B00 23.75 Giỏi
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; C19; D14 24
20 7229030 Văn học C00; D15; C14; D66 24.25
21 7229040 Văn hóa học C00; D15; C14; D66 23.75
22 7310401 Tâm lý học C00; D01; B00; D66 26.25
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; D15 24.25
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D15; D14 23.75
25 7320101 Báo chí C00; D01; C14; D66 26.9
26 7320108 Quan hệ công chúng C00; D15; D14; D01 26.45
27 7420201 Công nghệ Sinh học B00; B08; D07; B03 24
28 7440112 Hóa học A00; D07; B00 23.7
29 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01 19
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23
31 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02 19
32 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C20 24.75
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; A00; B03 19

Xem điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com