Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M09; M01 | 23 | Giỏi |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; B00 | 28 | Giỏi |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C20; D66; C19 | 26.25 | Giỏi |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C20; D66; C19 | 26.25 | Giỏi |
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T03; T05 | 23.3 | Khá hoặc Giỏi |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 29 | Giỏi |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01 | 26.45 | Giỏi |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02 | 28.4 | Giỏi |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; D07; B00 | 28.84 | Giỏi |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08; B03 | 27.5 | Giỏi |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C14; D66 | 28 | Giỏi |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19 | 28.1 | Giỏi |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; D15 | 27.1 | Giỏi |
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 25 | Khá hoặc Giỏi |
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 25.25 | Khá hoặc Giỏi |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; D90 | 27.1 | Giỏi |
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; D78; C19; C20 | 26.7 | Giỏi |
| 18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | A00; C00; D01; B00 | 23.75 | Giỏi |
| 19 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | C00; C19; D14 | 24 | |
| 20 | 7229030 | Văn học | C00; D15; C14; D66 | 24.25 | |
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | C00; D15; C14; D66 | 23.75 | |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; B00; D66 | 26.25 | |
| 23 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | C00; D15 | 24.25 | |
| 24 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C00; D15; D14 | 23.75 | |
| 25 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; C14; D66 | 26.9 | |
| 26 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D15; D14; D01 | 26.45 | |
| 27 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | B00; B08; D07; B03 | 24 | |
| 28 | 7440112 | Hóa học | A00; D07; B00 | 23.7 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01 | 19 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 23 | |
| 31 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02 | 19 | |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; C19; C20 | 24.75 | |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C04; A00; B03 | 19 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com