Điểm chuẩn học bạ Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2024

Ngày 8/7, điểm chuẩn xét tuyển sớm trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2024 đã được công bố:

TTMã ngành Tên ngành tuyển sinhĐiểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển các phương thức xét tuyển
(thang điểm 30)
PT200PT406
I. Các ngành cử nhân sư phạm    
  1.  
7140201 Giáo dục Mầm non - 25.71
  1.  
7140202 Giáo dục Tiểu học 29.44 -
  1.  
7140204 Giáo dục Công dân 28.74 -
  1.  
7140206 Giáo dục Thể chất - 25.12
  1.  
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 29.35 -
  1.  
7140209 Sư phạm Toán học 29.63 -
  1.  
7140210 Sư phạm Tin học 27.80 -
  1.  
7140211 Sư phạm Vật lý 29.39 -
  1.  
7140212 Sư phạm Hóa học 29.55 -
  1.  
7140213 Sư phạm Sinh học 29.21 -
  1.  
7140217 Sư phạm Ngữ văn 29.80 -
  1.  
7140218 Sư phạm Lịch sử 29.44 -
  1.  
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 29.58 -
  1.  
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 28.79 -
  1.  
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 28.95 -
II. Các ngành cử nhân ngoài sư phạm    
  1.  
7220201 Ngôn ngữ Anh 28.94 -
  1.  
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 28.69 -
  1.  
7310403 Tâm lý học giáo dục 28.10 -
  1.  
7310630 Việt Nam học 27.15 -
  1.  
7420201 Công nghệ Sinh học 27.78 -
  1.  
7440122 Khoa học vật liệu 19.70 -
  1.  
7480201 Công nghệ thông tin 27.39 -
  1.  
7810301 Quản lý thể dục thể thao - 21.10
- PT200: Sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

- PT406: Sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với điểm thi năng khiếu dành cho các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; A01; A00; C04 29.44
2 7140204 Giáo dục Công dân D01; C00; D66; C19 28.74
3 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh D01; C00; D66; C19 29.35
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01; D84 29.63
5 7140210 Sư phạm Tin học A00; D01; A01; C01 27.8
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D11 29.39
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00; D07; B00; A06 29.55
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03; A02 29.21
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; C14; D15 29.8
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14 29.44
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D11; D12 29.58
12 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A16; A00; A02; B00 28.79
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C20; C19; A07 28.95
14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D11; D12 28.94
15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D11 28.69
16 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C19; D01; B00 28.1
17 7310630 Việt Nam học C00; D01; C14; D15 27.15
18 7420201 Công nghệ Sinh học B00; B08; A02; B03 27.78
19 7440122 Khoa học vật liệu A00; A01; C01; D11 19.7
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; C01 27.39

Xem điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com