Điểm chuẩn học bạ Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2024

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C01; D01 25.15 HL Lớp 12 Giỏi
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 27.23
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A00; A01; C01; D01 21.93
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) A00; A01; C01; D01 20.79
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00; A01; C01; D01 20.78
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01 25.14
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 25.93
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 26.92
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) A00; A01; C01; D01 23.72
10 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 25.39
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 26.67
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D01 21.32
13 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00; A01; B00; D01 18.71
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 20.63
15 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00; A01; B00; D01 23.21
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; D01 21.55
17 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; C01; D01 24.96
18 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01 18.14
19 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00; A01; C01; D01 25.47
20 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; C01; D01 24.8
21 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; D01 26.17
22 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01 17.68
23 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; C01; D01 22.4

Xem điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com