Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại học Tân Trào - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C00; C14; C19; C20 | 25.8 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; C00; C19 | 27.29 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C14 | 27.53 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; C19; C20 | 27.53 | |
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A02; B00; D08 | 26.85 | |
| 6 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C05 | 21 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B03; D07; C08 | 21.25 | |
| 8 | 7229042 | Quản lý Văn hóa | C00; D01; C19; C20 | 16 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 16 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D07 | 21.6 | |
| 11 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; C19; C20 | 19.9 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; D01; C19; C20 | 22.94 | |
| 13 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao Đẳng) | C00; C14; C19; C20 | 25.09 |
Xem điểm chuẩn Đại học Tân Trào Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại học Tân Trào năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com