Điểm chuẩn học bạ Đại Học Tây Nguyên 2024

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Tây Nguyên năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Tây Nguyên phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Tây Nguyên năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Tây Nguyên năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Tây Nguyên - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 22.15
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 28.44
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 27.7
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D66 27.69
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20 27.56
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00 28.88
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 28.33
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 28.23
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 27.95
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20; D14 28.04
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66 27.8
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; A16; D90 28.25
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 23.48
14 7229001 Triết học C00; C19; D01; D66 18
15 7229030 Văn học C00; C19; C20 24.78
16 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 22.7
17 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 20.1
18 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 25.07
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 22.9
20 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 24.6
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 24.64
22 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 18
23 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.05
24 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; B08 18
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A00; A02; B00; B08 18
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 24
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B08 18
28 7620105 Chăn nuôi A02; B00; B08; D13 18
29 7620110 Khoa học cây trồng A00; A02; B00; B08 18
30 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A02; B00; B08 18
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07 18
32 7620205 Lâm sinh A00; A02; B00; B08 18
33 7640101 Thú y A02; B00; B08; D13 21.25
34 7720301 Điều dưỡng B00 26.33
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 26.47
36 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00 18

Xem điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Tây Nguyên năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com