Điểm chuẩn học bạ Đại học Thủ Dầu Một 2024

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại học Thủ Dầu Một năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại học Thủ Dầu Một phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại học Thủ Dầu Một năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Thủ Dầu Một năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Thủ Dầu Một - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7810101 Du lịch D01; D14; D15; D78 22
2 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; A00; D01 24.3
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D09; V01 26.6
4 7210405 Âm nhạc N03; M03; M06; M10 18
5 7380101 Luật C14; C00; D01; A16 25
6 7310205 Quản lý Nhà nước C14; C00; D01; A16 22
7 7310206 Quan hệ quốc tế C14; C00; D01; D78 22
8 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; D01; B00; B08 20
9 7850103 Quản lý đất đai A00; D01; B00; B08 20
10 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; D01; B00; B08 19
11 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D90 19
12 7580101 Kiến trúc V00; V01; A00; A16 20
13 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; A16 24.5
14 7340115 Marketing A00; A01; D01; A16 26.5
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A16 25
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; A16 24
17 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; A16 24.5
19 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 25.6
20 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; A16 22
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D15; D78 25
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; A01; D78 25
23 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D15; D78 25
24 7760101 Công tác Xã hội C00; D01; C19; C15 21
25 7310401 Tâm lý học C00; D01; C14; B08 22
26 7460101 Toán học A00; B00; D07; A16 22
27 7140101 Giáo dục học C00; D01; C14; C15 23
28 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D90 24
29 7480103 Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; D90 21
30 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; D90 21
31 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D90 20
32 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D01; D90 20
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D90 23.5
34 7440112 Hóa học A00; B00; D07; A16 19
35 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B08 19
36 7420201 Công nghệ Sinh học A00; D01; B00; B08 19
37 7810101 Du lịch D01; D14; D15; D78 8.2 HSG 1 trong 3 năm
38 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; A00; D01 8.4 HSG 1 trong 3 năm
39 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D09; V01 8.7 HSG 1 trong 3 năm
40 7210405 Âm nhạc N03; M03; M06; M10 8 HSG 1 trong 3 năm
41 7380101 Luật C14; C00; D01; A16 8.2 HSG 1 trong 3 năm
42 7310205 Quản lý Nhà nước C14; C00; D01; A16 8 HSG 1 trong 3 năm
43 7310206 Quan hệ quốc tế C14; C00; D01; D78 8 HSG 1 trong 3 năm
44 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; D01; B00; B08 8 HSG 1 trong 3 năm
45 7850103 Quản lý đất đai A00; D01; B00; B08 8 HSG 1 trong 3 năm
46 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; D01; B00; B08 8 HSG 1 trong 3 năm
47 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
48 7580101 Kiến trúc V00; V01; A00; A16 8 HSG 1 trong 3 năm
49 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; A16 8.5 HSG 1 trong 3 năm
50 7340115 Marketing A00; A01; D01; A16 8.9 HSG 1 trong 3 năm
51 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A16 8.3 HSG 1 trong 3 năm
52 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; A16 8.3 HSG 1 trong 3 năm
53 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 8.5 HSG 1 trong 3 năm
54 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; A16 8.5 HSG 1 trong 3 năm
55 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 8.7 HSG 1 trong 3 năm
56 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; A16 8 HSG 1 trong 3 năm
57 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D15; D78 8.5 HSG 1 trong 3 năm
58 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; A01; D78 8.8 HSG 1 trong 3 năm
59 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D15; D78 8.5 HSG 1 trong 3 năm
60 7760101 Công tác Xã hội C00; D01; C19; C15 8 HSG 1 trong 3 năm
61 7310401 Tâm lý học C00; D01; C14; B08 8 HSG 1 trong 3 năm
62 7460101 Toán học A00; B00; D07; A16 8 HSG 1 trong 3 năm
63 7140101 Giáo dục học C00; D01; C14; C15 8.5 HSG 1 trong 3 năm
64 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D90 8.1 HSG 1 trong 3 năm
65 7480103 Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
66 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
67 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
68 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
69 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
70 7440112 Hóa học A00; B00; D07; A16 8 HSG 1 trong 3 năm
71 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B08 8 HSG 1 trong 3 năm
72 7420201 Công nghệ Sinh học A00; D01; B00; B08 8 HSG 1 trong 3 năm
73 7810101 Du lịch D01; D14; D15; D78 22
74 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; A00; D01 24.3
75 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D09; V01 26.6
76 7210405 Âm nhạc N03; M03; M06; M10 18
77 7380101 Luật C14; C00; D01; A16 25
78 7310205 Quản lý Nhà nước C14; C00; D01; A16 22
79 7310206 Quan hệ quốc tế C14; C00; D01; D78 22
80 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; D01; B00; B08 20
81 7850103 Quản lý đất đai A00; D01; B00; B08 20
82 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; D01; B00; B08 19
83 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D90 19
84 7580101 Kiến trúc V00; V01; A00; A16 20
85 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; A16 24.5
86 7340115 Marketing A00; A01; D01; A16 26.5
87 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A16 25
88 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; A16 24
89 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25
90 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; A16 24.5
91 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 25.6
92 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; A16 22
93 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D15; D78 25
94 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; A01; D78 25
95 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D15; D78 25
96 7760101 Công tác Xã hội C00; D01; C19; C15 21
97 7310401 Tâm lý học C00; D01; C14; B08 22
98 7460101 Toán học A00; B00; D07; A16 22
99 7140101 Giáo dục học C00; D01; C14; C15 23
100 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D90 24
101 7480103 Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; D90 21
102 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; D90 21
103 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D90 20
104 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D01; D90 20
105 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D90 23.5
106 7440112 Hóa học A00; B00; D07; A16 19
107 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B08 19
108 7420201 Công nghệ Sinh học A00; D01; B00; B08 19
109 7810101 Du lịch D01; D14; D15; D78 8.2 HSG 1 trong 3 năm
110 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; A00; D01 8.4 HSG 1 trong 3 năm
111 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D09; V01 8.7 HSG 1 trong 3 năm
112 7210405 Âm nhạc N03; M03; M06; M10 8 HSG 1 trong 3 năm
113 7380101 Luật C14; C00; D01; A16 8.2 HSG 1 trong 3 năm
114 7310205 Quản lý Nhà nước C14; C00; D01; A16 8 HSG 1 trong 3 năm
115 7310206 Quan hệ quốc tế C14; C00; D01; D78 8 HSG 1 trong 3 năm
116 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; D01; B00; B08 8 HSG 1 trong 3 năm
117 7850103 Quản lý đất đai A00; D01; B00; B08 8 HSG 1 trong 3 năm
118 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; D01; B00; B08 8 HSG 1 trong 3 năm
119 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
120 7580101 Kiến trúc V00; V01; A00; A16 8 HSG 1 trong 3 năm
121 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; A16 8.5 HSG 1 trong 3 năm
122 7340115 Marketing A00; A01; D01; A16 8.9 HSG 1 trong 3 năm
123 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A16 8.3 HSG 1 trong 3 năm
124 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; A16 8.3 HSG 1 trong 3 năm
125 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 8.5 HSG 1 trong 3 năm
126 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; A16 8.5 HSG 1 trong 3 năm
127 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 8.7 HSG 1 trong 3 năm
128 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; A16 8 HSG 1 trong 3 năm
129 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D15; D78 8.5 HSG 1 trong 3 năm
130 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; A01; D78 8.8 HSG 1 trong 3 năm
131 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D15; D78 8.5 HSG 1 trong 3 năm
132 7760101 Công tác Xã hội C00; D01; C19; C15 8 HSG 1 trong 3 năm
133 7310401 Tâm lý học C00; D01; C14; B08 8 HSG 1 trong 3 năm
134 7460101 Toán học A00; B00; D07; A16 8 HSG 1 trong 3 năm
135 7140101 Giáo dục học C00; D01; C14; C15 8.5 HSG 1 trong 3 năm
136 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D90 8.1 HSG 1 trong 3 năm
137 7480103 Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
138 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
139 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
140 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
141 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D90 8 HSG 1 trong 3 năm
142 7440112 Hóa học A00; B00; D07; A16 8 HSG 1 trong 3 năm
143 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B08 8 HSG 1 trong 3 năm
144 7420201 Công nghệ Sinh học A00; D01; B00; B08 8 HSG 1 trong 3 năm

Xem điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại học Thủ Dầu Một năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com