Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Tiền Giang - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D90 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quàn trị Kinh doanh | A00; A01; D01; D90 | 18 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D90 | 18.58 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D90 | 18 | |
| 5 | 7380101 | Luật | A01; D01; C00; D66 | 19.13 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D07; D90 | 18 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; B00; B08 | 18 | |
| 8 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; B08 | 18 | |
| 9 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A01; B00; B08 | 18 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; A01; B00; B08 | 18 | |
| 11 | 7620112 | Bào vệ thực vật | A00; A01; B00; B08 | 18.7 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D07; D90 | 18 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; D07; D90 | 18 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; D90 | 18 | |
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; D90 | 18.58 | |
| 16 | 7229040 | Văn hóa học | C00; D01; D14; D78 | 18.51 | |
| 17 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; D14; D78 | 18.52 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Tiền Giang năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com