Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H06 | 33.75 | 5HK - THPT ký kết |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H06 | 30.75 | 5HK - THPT ký kết |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 36.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 35.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 5 | 7310301 | Xã hội học | D14 | 33.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) | D14 | 34 | 5HK - THPT ký kết |
| 7 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) | D14 | 34 | 5HK - THPT ký kết |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | D01 | 36 | 5HK - THPT ký kết |
| 9 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D01 | 35 | 5HK - THPT ký kết |
| 10 | 7340115 | Marketing | D01 | 37.25 | 5HK - THPT ký kết |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 37.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 35.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 13 | 7340301 | Kế toán | D01 | 34 | 5HK - THPT ký kết |
| 14 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 15 | 7380101 | Luật | D14 | 35 | 5HK - THPT ký kết |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B08 | 33.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | B08 | 26 | 5HK - THPT ký kết |
| 18 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01 | 29.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 19 | 7460201 | Thống kê | A01 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 20 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01 | 37 | 5HK - THPT ký kết |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 35.25 | 5HK - THPT ký kết |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 36.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 23 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | B08 | 26 | 5HK - THPT ký kết |
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 33.25 | 5HK - THPT ký kết |
| 25 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01 | 30 | 5HK - THPT ký kết |
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 32 | 5HK - THPT ký kết |
| 27 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 34 | 5HK - THPT ký kết |
| 28 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | D07 | 33.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | V02 | 30.25 | 5HK - THPT ký kết |
| 30 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01 | 25 | 5HK - THPT ký kết |
| 31 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V02 | 30.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 32 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 26 | 5HK - THPT ký kết |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A01 | 26.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 35 | 7720201 | Dược học | D07 | 35.5 | 5HK - THPT ký kết, HL lớp 12 từ loại Giỏi |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | D14 | 29.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 37 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01 | 34 | 5HK - THPT ký kết |
| 38 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01 | 26 | 5HK - THPT ký kết |
| 39 | 7850201 | Bảo hộ lao động | B08 | 26 | 5HK - THPT ký kết |
| 40 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao | H06 | 29.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 41 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao | D01 | 33 | 5HK - THPT ký kết |
| 42 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao | D14 | 27 | 5HK - THPT ký kết |
| 43 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao | D01 | 33 | 5HK - THPT ký kết |
| 44 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao | D01 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 45 | F7340115 | Marketing - Chất lượng cao | D01 | 34 | 5HK - THPT ký kết |
| 46 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao | D01 | 34.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 47 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao | D01 | 31.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 48 | F7340301 | Kế toán - Chất lượng cao | D01 | 30 | 5HK - THPT ký kết |
| 49 | F7380101 | Luật - Chất lượng cao | D14 | 30.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 50 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao | B08 | 27 | 5HK - THPT ký kết |
| 51 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chất lượng cao | A01 | 33.5 | 5HK - THPT ký kết |
| 52 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao | A01 | 33 | 5HK - THPT ký kết |
| 53 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chất lượng cao | A01 | 26 | 5HK - THPT ký kết |
| 54 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao | A01 | 26 | 5HK - THPT ký kết |
| 55 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao | A01 | 27 | 5HK - THPT ký kết |
| 56 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao | D07 | 27 | 5HK - THPT ký kết |
| 57 | F7580101 | Kiến trúc - Chất lượng cao | V02 | 27 | 5HK - THPT ký kết |
| 58 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao | A01 | 26 | 5HK - THPT ký kết |
| 59 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H06 | 33.75 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 60 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H06 | 31 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 61 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 37 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 62 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 36 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 63 | 7310301 | Xã hội học | D14 | 34 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 64 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) | D14 | 34.25 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 65 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) | D14 | 34.25 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 66 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | D01 | 36.25 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 67 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D01 | 35.25 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 68 | 7340115 | Marketing | D01 | 37.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 69 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 37.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 70 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 35.75 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 71 | 7340301 | Kế toán | D01 | 34.25 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 72 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động. Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01 | 28.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 73 | 7380101 | Luật | D14 | 35.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 74 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B08 | 33.75 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 75 | 7440301 | Khoa học môi trường | B08 | 26 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 76 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01 | 29.75 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 77 | 7460201 | Thống kê | A01 | 28.25 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 78 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01 | 37 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 79 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 35.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 80 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 36.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 81 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | B08 | 26 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 82 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 33.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 83 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01 | 30.25 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 84 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 32.25 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 85 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 34.25 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 86 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | D07 | 33.75 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 87 | 7580101 | Kiến trúc | V02 | 30.75 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 88 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01 | 25 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 89 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V02 | 31 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 90 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 28.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 91 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 26 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 92 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A01 | 26.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 93 | 7720201 | Dược học | D07 | 35.75 | 6HK - THPT chưa ký kết, HL lớp 12 từ loại Giỏi |
| 94 | 7760101 | Công tác xã hội | D14 | 30 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 95 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01 | 34.25 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 96 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01 | 26 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 97 | 7850201 | Bảo hộ lao động | B08 | 26 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 98 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao | H06 | 29.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 99 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao | D01 | 33 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 100 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao | D14 | 27 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 101 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao | D01 | 33 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 102 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao | D01 | 28 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 103 | F7340115 | Marketing - Chất lượng cao | D01 | 34 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 104 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao | D01 | 34.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 105 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao | D01 | 31.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 106 | F7340301 | Kế toán - Chất lượng cao | D01 | 30 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 107 | F7380101 | Luật - Chất lượng cao | D14 | 30.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 108 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao | B08 | 27 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 109 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chất lượng cao | A01 | 33.5 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 110 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao | A01 | 33 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 111 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chất lượng cao | A01 | 26 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 112 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao | A01 | 26 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 113 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao | A01 | 27 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 114 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao | D07 | 27 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 115 | F7580101 | Kiến trúc - Chất lượng cao | V02 | 27 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 116 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao | A01 | 26 | 6HK - THPT chưa ký kết |
| 117 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H06 | 25 | 5HK - THPT ký kết |
| 118 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 27 | 5HK - THPT ký kết |
| 119 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 25 | 5HK - THPT ký kết |
| 120 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25 | 5HK - THPT ký kết |
| 121 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 27 | 5HK - THPT ký kết |
| 122 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 25 | 5HK - THPT ký kết |
| 123 | N7380101 | Luật - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 26 | 5HK - THPT ký kết |
| 124 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D14 | 26 | 5HK - THPT ký kết |
| 125 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01 | 26 | 5HK - THPT ký kết |
| 126 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 31 | 5HK - THPT ký kết |
| 127 | FA7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D14 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 128 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 129 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 34 | 5HK - THPT ký kết |
| 130 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 34 | 5HK - THPT ký kết |
| 131 | FA7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 132 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 133 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 134 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 135 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 136 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 137 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 28 | 5HK - THPT ký kết |
| 138 | D7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 139 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 140 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 34 | 5HK - THPT ký kết | |
| 141 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 34 | 5HK - THPT ký kết | |
| 142 | D7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 143 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 144 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 145 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 146 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm -Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 147 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 148 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 149 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 150 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết đơn Đại học Emlyon (Pháp) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 151 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 152 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 153 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 32 | 5HK - THPT ký kết | |
| 154 | K7340201M | Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 155 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 156 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England. Bristol (Vương quốc Anh) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 157 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 158 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 159 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 160 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 161 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết đơn Đại học Emlyon (Pháp) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 162 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 163 | DK7340101N | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 164 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 32 | 5HK - THPT ký kết | |
| 165 | DK7340201M | Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 166 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 167 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England. Bristol (Vương Quốc Anh) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 168 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 169 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 170 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28 | 5HK - THPT ký kết | |
| 171 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 25 | THPT chưa ký kết | |
| 172 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 27 | THPT chưa ký kết | |
| 173 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 25 | THPT chưa ký kết | |
| 174 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 25 | THPT chưa ký kết | |
| 175 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 27 | THPT chưa ký kết | |
| 176 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 25 | THPT chưa ký kết | |
| 177 | N7380101 | Luật - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 26 | THPT chưa ký kết | |
| 178 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 26 | THPT chưa ký kết | |
| 179 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 26 | THPT chưa ký kết | |
| 180 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 31 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 181 | FA7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 182 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 183 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 34 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 184 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 34 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 185 | FA7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 186 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 187 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 188 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 189 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 190 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 191 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 192 | D7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 193 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 194 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 34 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 195 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 34 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 196 | D7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 197 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 198 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 199 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 200 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm -Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 201 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 202 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 203 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 204 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết đơn Đại học Emlyon (Pháp) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 205 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 206 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 207 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 32 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 208 | K7340201M | Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 209 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 210 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England. Bristol (Vương quốc Anh) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 211 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 212 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 213 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 214 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 215 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết đơn Đại học Emlyon (Pháp) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 216 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 217 | DK7340101N | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 218 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 32 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 219 | DK7340201M | Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 220 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 221 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England. Bristol (Vương Quốc Anh) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 222 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 223 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa | |
| 224 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28 | THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa |
Xem điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com