Điểm chuẩn học bạ Đại Học Tôn Đức Thắng 2024

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Tôn Đức Thắng phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H06 33.75 5HK - THPT ký kết
2 7210404 Thiết kế thời trang H06 30.75 5HK - THPT ký kết
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 36.5 5HK - THPT ký kết
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 35.5 5HK - THPT ký kết
5 7310301 Xã hội học D14 33.5 5HK - THPT ký kết
6 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) D14 34 5HK - THPT ký kết
7 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) D14 34 5HK - THPT ký kết
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01 36 5HK - THPT ký kết
9 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D01 35 5HK - THPT ký kết
10 7340115 Marketing D01 37.25 5HK - THPT ký kết
11 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 37.5 5HK - THPT ký kết
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 35.5 5HK - THPT ký kết
13 7340301 Kế toán D01 34 5HK - THPT ký kết
14 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01 28 5HK - THPT ký kết
15 7380101 Luật D14 35 5HK - THPT ký kết
16 7420201 Công nghệ sinh học B08 33.5 5HK - THPT ký kết
17 7440301 Khoa học môi trường B08 26 5HK - THPT ký kết
18 7460112 Toán ứng dụng A01 29.5 5HK - THPT ký kết
19 7460201 Thống kê A01 28 5HK - THPT ký kết
20 7480101 Khoa học máy tính A01 37 5HK - THPT ký kết
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 35.25 5HK - THPT ký kết
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 36.5 5HK - THPT ký kết
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) B08 26 5HK - THPT ký kết
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 33.25 5HK - THPT ký kết
25 7520201 Kỹ thuật điện A01 30 5HK - THPT ký kết
26 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 32 5HK - THPT ký kết
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 34 5HK - THPT ký kết
28 7520301 Kỹ thuật hóa học D07 33.5 5HK - THPT ký kết
29 7580101 Kiến trúc V02 30.25 5HK - THPT ký kết
30 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 25 5HK - THPT ký kết
31 7580108 Thiết kế nội thất V02 30.5 5HK - THPT ký kết
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 28 5HK - THPT ký kết
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 26 5HK - THPT ký kết
34 7580302 Quản lý xây dựng A01 26.5 5HK - THPT ký kết
35 7720201 Dược học D07 35.5 5HK - THPT ký kết, HL lớp 12 từ loại Giỏi
36 7760101 Công tác xã hội D14 29.5 5HK - THPT ký kết
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) D01 34 5HK - THPT ký kết
38 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) D01 26 5HK - THPT ký kết
39 7850201 Bảo hộ lao động B08 26 5HK - THPT ký kết
40 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao H06 29.5 5HK - THPT ký kết
41 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao D01 33 5HK - THPT ký kết
42 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao D14 27 5HK - THPT ký kết
43 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao D01 33 5HK - THPT ký kết
44 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao D01 28 5HK - THPT ký kết
45 F7340115 Marketing - Chất lượng cao D01 34 5HK - THPT ký kết
46 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao D01 34.5 5HK - THPT ký kết
47 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao D01 31.5 5HK - THPT ký kết
48 F7340301 Kế toán - Chất lượng cao D01 30 5HK - THPT ký kết
49 F7380101 Luật - Chất lượng cao D14 30.5 5HK - THPT ký kết
50 F7420201 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao B08 27 5HK - THPT ký kết
51 F7480101 Khoa học máy tính - Chất lượng cao A01 33.5 5HK - THPT ký kết
52 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao A01 33 5HK - THPT ký kết
53 F7520201 Kỹ thuật điện - Chất lượng cao A01 26 5HK - THPT ký kết
54 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao A01 26 5HK - THPT ký kết
55 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao A01 27 5HK - THPT ký kết
56 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao D07 27 5HK - THPT ký kết
57 F7580101 Kiến trúc - Chất lượng cao V02 27 5HK - THPT ký kết
58 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao A01 26 5HK - THPT ký kết
59 7210403 Thiết kế đồ họa H06 33.75 6HK - THPT chưa ký kết
60 7210404 Thiết kế thời trang H06 31 6HK - THPT chưa ký kết
61 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 37 6HK - THPT chưa ký kết
62 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 36 6HK - THPT chưa ký kết
63 7310301 Xã hội học D14 34 6HK - THPT chưa ký kết
64 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) D14 34.25 6HK - THPT chưa ký kết
65 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) D14 34.25 6HK - THPT chưa ký kết
66 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01 36.25 6HK - THPT chưa ký kết
67 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D01 35.25 6HK - THPT chưa ký kết
68 7340115 Marketing D01 37.5 6HK - THPT chưa ký kết
69 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 37.5 6HK - THPT chưa ký kết
70 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 35.75 6HK - THPT chưa ký kết
71 7340301 Kế toán D01 34.25 6HK - THPT chưa ký kết
72 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động. Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01 28.5 6HK - THPT chưa ký kết
73 7380101 Luật D14 35.5 6HK - THPT chưa ký kết
74 7420201 Công nghệ sinh học B08 33.75 6HK - THPT chưa ký kết
75 7440301 Khoa học môi trường B08 26 6HK - THPT chưa ký kết
76 7460112 Toán ứng dụng A01 29.75 6HK - THPT chưa ký kết
77 7460201 Thống kê A01 28.25 6HK - THPT chưa ký kết
78 7480101 Khoa học máy tính A01 37 6HK - THPT chưa ký kết
79 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 35.5 6HK - THPT chưa ký kết
80 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 36.5 6HK - THPT chưa ký kết
81 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) B08 26 6HK - THPT chưa ký kết
82 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 33.5 6HK - THPT chưa ký kết
83 7520201 Kỹ thuật điện A01 30.25 6HK - THPT chưa ký kết
84 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 32.25 6HK - THPT chưa ký kết
85 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 34.25 6HK - THPT chưa ký kết
86 7520301 Kỹ thuật hóa học D07 33.75 6HK - THPT chưa ký kết
87 7580101 Kiến trúc V02 30.75 6HK - THPT chưa ký kết
88 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 25 6HK - THPT chưa ký kết
89 7580108 Thiết kế nội thất V02 31 6HK - THPT chưa ký kết
90 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 28.5 6HK - THPT chưa ký kết
91 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 26 6HK - THPT chưa ký kết
92 7580302 Quản lý xây dựng A01 26.5 6HK - THPT chưa ký kết
93 7720201 Dược học D07 35.75 6HK - THPT chưa ký kết, HL lớp 12 từ loại Giỏi
94 7760101 Công tác xã hội D14 30 6HK - THPT chưa ký kết
95 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) D01 34.25 6HK - THPT chưa ký kết
96 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) D01 26 6HK - THPT chưa ký kết
97 7850201 Bảo hộ lao động B08 26 6HK - THPT chưa ký kết
98 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao H06 29.5 6HK - THPT chưa ký kết
99 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao D01 33 6HK - THPT chưa ký kết
100 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao D14 27 6HK - THPT chưa ký kết
101 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao D01 33 6HK - THPT chưa ký kết
102 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao D01 28 6HK - THPT chưa ký kết
103 F7340115 Marketing - Chất lượng cao D01 34 6HK - THPT chưa ký kết
104 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao D01 34.5 6HK - THPT chưa ký kết
105 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao D01 31.5 6HK - THPT chưa ký kết
106 F7340301 Kế toán - Chất lượng cao D01 30 6HK - THPT chưa ký kết
107 F7380101 Luật - Chất lượng cao D14 30.5 6HK - THPT chưa ký kết
108 F7420201 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao B08 27 6HK - THPT chưa ký kết
109 F7480101 Khoa học máy tính - Chất lượng cao A01 33.5 6HK - THPT chưa ký kết
110 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao A01 33 6HK - THPT chưa ký kết
111 F7520201 Kỹ thuật điện - Chất lượng cao A01 26 6HK - THPT chưa ký kết
112 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao A01 26 6HK - THPT chưa ký kết
113 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao A01 27 6HK - THPT chưa ký kết
114 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao D07 27 6HK - THPT chưa ký kết
115 F7580101 Kiến trúc - Chất lượng cao V02 27 6HK - THPT chưa ký kết
116 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao A01 26 6HK - THPT chưa ký kết
117 N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa H06 25 5HK - THPT ký kết
118 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 27 5HK - THPT ký kết
119 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D14 25 5HK - THPT ký kết
120 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25 5HK - THPT ký kết
121 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 27 5HK - THPT ký kết
122 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 25 5HK - THPT ký kết
123 N7380101 Luật - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D14 26 5HK - THPT ký kết
124 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D14 26 5HK - THPT ký kết
125 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01 26 5HK - THPT ký kết
126 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 31 5HK - THPT ký kết
127 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D14 28 5HK - THPT ký kết
128 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 28 5HK - THPT ký kết
129 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 34 5HK - THPT ký kết
130 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 34 5HK - THPT ký kết
131 FA7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 28 5HK - THPT ký kết
132 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01 28 5HK - THPT ký kết
133 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh B08 28 5HK - THPT ký kết
134 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 28 5HK - THPT ký kết
135 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 28 5HK - THPT ký kết
136 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 28 5HK - THPT ký kết
137 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01 28 5HK - THPT ký kết
138 D7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 5HK - THPT ký kết
139 D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 5HK - THPT ký kết
140 D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 34 5HK - THPT ký kết
141 D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 34 5HK - THPT ký kết
142 D7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 5HK - THPT ký kết
143 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 5HK - THPT ký kết
144 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 5HK - THPT ký kết
145 D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 5HK - THPT ký kết
146 D7480103 Kỹ thuật phần mềm -Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 5HK - THPT ký kết
147 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 5HK - THPT ký kết
148 D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 5HK - THPT ký kết
149 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) 28 5HK - THPT ký kết
150 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết đơn Đại học Emlyon (Pháp) 28 5HK - THPT ký kết
151 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28 5HK - THPT ký kết
152 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28 5HK - THPT ký kết
153 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 32 5HK - THPT ký kết
154 K7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 28 5HK - THPT ký kết
155 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28 5HK - THPT ký kết
156 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England. Bristol (Vương quốc Anh) 28 5HK - THPT ký kết
157 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28 5HK - THPT ký kết
158 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) 28 5HK - THPT ký kết
159 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28 5HK - THPT ký kết
160 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28 5HK - THPT ký kết
161 DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết đơn Đại học Emlyon (Pháp) 28 5HK - THPT ký kết
162 DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28 5HK - THPT ký kết
163 DK7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28 5HK - THPT ký kết
164 DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 32 5HK - THPT ký kết
165 DK7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 28 5HK - THPT ký kết
166 DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28 5HK - THPT ký kết
167 DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England. Bristol (Vương Quốc Anh) 28 5HK - THPT ký kết
168 DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28 5HK - THPT ký kết
169 DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28 5HK - THPT ký kết
170 DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28 5HK - THPT ký kết
171 N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25 THPT chưa ký kết
172 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27 THPT chưa ký kết
173 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25 THPT chưa ký kết
174 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25 THPT chưa ký kết
175 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27 THPT chưa ký kết
176 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25 THPT chưa ký kết
177 N7380101 Luật - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 26 THPT chưa ký kết
178 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 26 THPT chưa ký kết
179 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 26 THPT chưa ký kết
180 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 31 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
181 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
182 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
183 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
184 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
185 FA7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
186 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
187 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
188 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
189 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
190 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
191 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
192 D7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
193 D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
194 D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 34 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
195 D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 34 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
196 D7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
197 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
198 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
199 D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
200 D7480103 Kỹ thuật phần mềm -Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
201 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
202 D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
203 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
204 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết đơn Đại học Emlyon (Pháp) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
205 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
206 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
207 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 32 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
208 K7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
209 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
210 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England. Bristol (Vương quốc Anh) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
211 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
212 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
213 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
214 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
215 DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết đơn Đại học Emlyon (Pháp) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
216 DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
217 DK7340101N Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
218 DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 32 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
219 DK7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
220 DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
221 DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England. Bristol (Vương Quốc Anh) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
222 DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
223 DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
224 DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa

Xem điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com