Điểm chuẩn học bạ Đại Học Vinh 2024

Điểm chuẩn Đại Học Vinh xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Vinh năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Vinh phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Vinh năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Vinh xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Vinh năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Vinh - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201 Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 23
2 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; B00; D01; A01 23.5
3 7340301 Kế toán A00; B00; D01; A01 23.5
4 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C00; D01; A00; A01 21
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 25
8 7380107 Luật kinh tế C00; D01; A00; A01 22
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 25
10 7380101 Luật C00; D01; A00; A01 22
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 23
12 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; D01; A00; A01 23.5
13 7720301 Điều dưỡng B00; C08; D08; D13 23.5
14 7229042 Quản lý văn hóa C00; D01; A00; A01 21
15 7140114 Quản lý giáo dục C00; D01; A00; A01 24
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; A01; D07 21
17 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; B00 22.5
18 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; D01; B08 21
19 7760101 Công tác xã hội C00; D01; A00; A01 21
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; B00; D01; A01 21
21 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; B08 21
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; B00; D01; A01 23.5
23 7310109 Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) A00; A01; D01; B00 22
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) A00; B00; D01; A01 20
25 7580205 Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) A00; B00; D01; A01 20
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; B08 21
27 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) A00; B00; D01; A01 21
28 7310205 Quản lý nhà nước C00; D01; A00; A01 21
29 7640101 Thú y A00; B00; D01; B08 21
30 7310201 Chính trị học C00; D01; C19; A01 21
31 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 24
32 7850103 Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) A00; B00; D01; B08 21
33 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; B00; D01; A01 22
34 7620109 Nông học A00; B00; D01; B08 21
35 7420201 Công nghệ sinh học B00; A01; A02; B08 21
36 7580101 Kiến trúc A00 21
37 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; B00; D01; A01 20
38 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15; D66 21

Xem điểm chuẩn Đại Học Vinh Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Vinh năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com