Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Vinh - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; B00; D01; A01 | 23.5 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; B00; D01; A01 | 23.5 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; A00; A01 | 22 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 10 | 7380101 | Luật | C00; D01; A00; A01 | 22 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 12 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; D01; A00; A01 | 23.5 | |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C08; D08; D13 | 23.5 | |
| 14 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 15 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C00; D01; A00; A01 | 24 | |
| 16 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; A01; D07 | 21 | |
| 17 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; B00 | 22.5 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; B00; D01; A01 | 21 | |
| 21 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; B00; D01; A01 | 23.5 | |
| 23 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) | A00; A01; D01; B00 | 22 | |
| 24 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | A00; B00; D01; A01 | 20 | |
| 25 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | A00; B00; D01; A01 | 20 | |
| 26 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 27 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | A00; B00; D01; A01 | 21 | |
| 28 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 29 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 30 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; C19; A01 | 21 | |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 32 | 7850103 | Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 33 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; B00; D01; A01 | 22 | |
| 34 | 7620109 | Nông học | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 35 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A01; A02; B08 | 21 | |
| 36 | 7580101 | Kiến trúc | A00 | 21 | |
| 37 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; B00; D01; A01 | 20 | |
| 38 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; D66 | 21 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Vinh Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Vinh năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com