Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Xây Dựng Miền Trung - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 7 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 8 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 9 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 10 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 12 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 13 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 14 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 15 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Xây Dựng Miền Trung năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com