Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Sư Phạm - Đại Học Thái Nguyên - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01 | 29.2 | |
| 2 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07 | 28.9 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; D01 | 28.53 | |
| 4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B02; B08 | 28.15 | |
| 5 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04: D01; D10 | 28 | |
| 6 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; B00; B08 | 28 | |
| 7 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14 | 27.95 | |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14 | 27.92 | |
| 9 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C14; C19; C20 | 27.75 | |
| 10 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01 | 27.65 | |
| 11 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 27.55 | |
| 12 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; D14; D15 | 27.53 | |
| 13 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C14; C20 | 27.44 | |
| 14 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C14; C20; D66 | 27.2 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm - Đại Học Thái Nguyên Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Sư Phạm - Đại Học Thái Nguyên năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm - Đại Học Thái Nguyên năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com