Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Học Viện Hành Chính Quốc Gia - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 28.25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 2 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01; D14 | 27.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 3 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01 | 28.25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 4 | 7229040 | Văn hóa học | D01; D14; D15 | 26.75 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 5 | 7229040 | Văn hóa học | C00 | 28.75 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 6 | 7229042 | Quản lý văn hóa | D01; D14; D15 | 26 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 7 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00 | 28 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 8 | 7320201 | Thông tin - thư viện | A01; D01 | 25.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 9 | 7320201 | Thông tin - thư viện | C00 | 27.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 10 | 7320201 | Thông tin - thư viện | C20 | 28.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 11 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A01; D01; D15 | 27 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 12 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00 | 29 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 13 | 7310201 | Chính trị học | D01 | 25.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 14 | 7310201 | Chính trị học | C00 | 27.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 15 | 7310201 | Chính trị học | C14; C20 | 28.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 16 | 7320303 | Lưu trữ học | D01 | 25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 17 | 7320303 | Lưu trữ học | C00 | 27 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 18 | 7320303 | Lưu trữ học | C19; C20 | 28 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 19 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D10 | 27.25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 20 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; D14 | 26.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 21 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 28.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 22 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C19 | 29.5 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 23 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 28.25 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 27 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 29 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 27.75 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; D01; C00 | 18 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 28 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C20 | 19 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 29 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; D01; C00 | 18 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 30 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C20 | 19 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 31 | 7380101 | Luật | A00; D01; C00 | 20 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 32 | 7380101 | Luật | C20 | 21 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 33 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; D15; C00 | 18 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 34 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C20 | 19 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
| 35 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 18 | Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam |
Xem điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Học Viện Hành Chính Quốc Gia năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com