Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển sớm (trúng tuyển có điều kiện) năm 2024 phải đạt một trong ba tiêu chí sau:
(1) Tổng điểm của tổ hợp các môn học dùng để xét tuyển học kỳ I năm lớp 12 (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) đạt từ 20 điểm trở lên đối với ngành Thú y; đạt 18 điểm trở lên đối với các ngành còn lại.
(2) Tổng điểm của tổ hợp các môn học dùng để xét tuyển cả năm lớp 12 (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) đạt từ 20 điểm trở lên đối với ngành Thú y; đạt 18 điểm trở lên đối với các ngành còn lại.
(3) Tổng điểm của trung bình chung năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) đạt từ 20 điểm trở lên đối với ngành Thú y; đạt 18 điểm trở lên đối với các ngành còn lại.
Thí sinh trúng tuyển chính thức cần tốt nghiệp THPT và được xét trúng tuyển trên hệ thống tuyển sinh quốc gia của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 2 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 3 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 4 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C15; D01 | 20 | |
| 5 | 7620205 | Lâm sinh | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 6 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 7 | 7850101 | Quản lý tài nguyên & môi trường | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 13 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; B00; C15; D01 | 18 | |
| 16 | 7549001 | Công nghệ Chế biến lâm sản | A00; B00; C15; D01 | 18 |
Xem điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com