Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học An Giang - Đại học Quốc gia TPHCM - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M10; M13 | 23.45 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 27.4 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; D01; D66 | 27.45 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01 | 29 | |
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vât lý | A00; A01; A17; C01 | 28.2 | |
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 28.3 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 27.85 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A08; C00; C19; D14 | 27.85 | |
| 9 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A09; C00; C20; D10 | 27.2 | |
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D14 | 27.9 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B03; B04; D08 | 28.1 | |
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 27.22 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C15; D01 | 24.2 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C15; D01 | 26 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C15; D01 | 25.1 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C15; D01 | 25.96 | |
| 17 | 7380101 | Luật | A00; A01; C15; D01 | 26.7 | |
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C15; D01 | 24 | |
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 23.3 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 24.7 | |
| 21 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A16; B03; C15; D01 | 22.6 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; B00; C05; C08 | 23 | |
| 23 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C05; D07 | 25.5 | |
| 24 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; B00; C05; D01 | 18 | |
| 25 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; C05; D07 | 23 | |
| 26 | 7620105 | Chăn nuôi | A02; B00; C15; D08 | 22.6 | |
| 27 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C15; D01 | 23 | |
| 28 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; C15; D01 | 24.7 | |
| 29 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; B00; C00; D01 | 21.3 | |
| 30 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D01; D10 | 20 | |
| 31 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C15; D01 | 25.5 | |
| 32 | 7310630 | Việt Nam học | A01; C00; C04; D01 | 26.2 | |
| 33 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 25.91 | |
| 34 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15 | 26.2 | |
| 35 | 7229001 | Triết học | A01; C00; C01; D01 | 24.4 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C15; D01 | 23.8 | |
| 37 | 7640101 | Thú y | A02; B00; C08; D08 | 26 |
Xem điểm chuẩn Đại Học An Giang - Đại học Quốc gia TPHCM Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học An Giang - Đại học Quốc gia TPHCM năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học An Giang - Đại học Quốc gia TPHCM năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com