Điểm chuẩn học bạ Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2024

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy theo phương thức xét tuyển học bạ kết hợp, Đợt 1 năm 2024. Theo đó, điểm trúng tuyển cao nhất là 26 điểm.

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2024 phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Công nghệ Giao thông vận tải - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GTADCQM2 Quản trị Marketing A00; A01; D01; D07 26
2 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 25
3 GTADCTD2 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 26
4 GTADCHL2 Hải quan và Logistics A00; A01; D01; D07 25
5 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 25
6 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 18
7 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 24
8 GTADCHT2 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 24
9 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07 23
10 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 18
11 GTADCTT2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 26
12 GTADCDD2 CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 20
13 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất A00; A01; D01; D07 20
14 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị A00; A01; D01; D07 20
15 GTADCCD1 CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 18
16 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ A00; A01; D01; D07 20
17 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh A00; A01; D01; D07 20
18 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông A00; A01; D01; D07 20
19 GTADCCS2 CNKT xây dựng Đường sắt - Metro A00; A01; D01; D07 20
20 GTADCDS2 Xây dựng Cầu – đường sắt A00; A01; D01; D07 20
21 GTADCBM2 Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT A00; A01; D01; D07 20
22 GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc A00; A01; D01; D07 20
23 GTADCCK2 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D07 22
24 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 25
25 GTADCCO2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô A00; A01; D01; D07 25
26 GTADCOG2 Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07 24
27 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 18
28 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 25
29 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 25
30 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn A00; A01; D01; D07 25
31 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường A00; A01; D01; D07 20
32 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 26
33 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông A00; A01; D01; D07 24
34 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 23
35 GTADCQX2 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 23
36 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức A00; A01; D01; D07 24
37 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt A00; A01; D01; D07 20
38 GTADCLA2 Luật A00; A01; D01; D07 24
39 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 24
40 GTADATT2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 24
41 GTADNLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07 23
42 GTADNDT2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07 23
43 GTADNCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07 20
44 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng. A00; A01; D01; D07 20 Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam
45 GTADKLG2 Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng A00; A01; D01; D07 20 Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam

Xem điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com