Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 6 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A09; C01; D01 | 18 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A09; C01; D01 | 18 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com