Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại học Công nghiệp Vinh - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 5 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01; C00; D15 | 23 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; D01; C00; D15 | 22 |
Xem điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại học Công nghiệp Vinh năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com